• 1
  • 2
  • 3
  • 4

Kết quả Khảo sát tỷ lệ sinh viên Tốt nghiệp có việc làm sau 1 năm ra trường - Năm 2018

KẾT QUẢ KHẢO SÁT

TỶ LỆ SINH VIÊN TỐT NGHIỆP CÓ VIỆC LÀM

SAU MỘT NĂM RA TRƯỜNG NĂM 2018

(Sinh viên tốt nghiệp trong năm 2017)

1. Tình hình việc làm của sinh viên:

Tình hình việc làm của

sinh viên

Số lượng sinh viên

Tỷ lệ khảo sát năm 2018 (%)

Có việc làm

1225

95.03%

Chưa có việc làm

64

4.97%

Tổng cộng

1289

100%

 

STT


ngành

Ngành học

Có việc làm

Chưa có việc làm

Tổng cộng

Số lượng

Tỷ lệ (%)

Số lượng

Tỷ lệ (%)

1

7220201

Ngôn ngữ Anh
Tiếng Anh

106

95.50%

5

4.50%

111

2

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

21

95.45%

1

4.55%

22

3

7220209

Ngôn ngữ Nhật
Tiếng Nhật

44

95.65%

2

4.35%

46

4

7310620

Đông Nam Á học

20

95.24%

1

4.76%

21

5

7310101

Kinh tế

81

97.59%

2

2.41%

83

6

7310301

Xã hội học

26

92.86%

2

7.14%

28

7

7340101

Quản trị kinh doanh

203

93.55%

14

6.45%

217

8

7340201

Tài chính - Ngân hàng

140

96.55%

5

3.45%

145

9

7340301

Kế toán

182

99.45%

1

0.55%

183

10

7340405

Hệ thống thông tin quản lý
Hệ thống thông tin kinh tế

43

97.73%

1

2.27%

44

11

7380107

Luật kinh tế

134

89.33%

16

10.67%

150

12

7420201

Công nghệ sinh học

65

91.55%

6

8.45%

71

13

7480101

Khoa học máy tính
Tin học

33

100%

0

0.00%

33

14

7510102

CNKT Công trình Xây dựng
Xây dựng

83

95.40%

4

4.60%

87

15

7760101

Công tác xã hội

44

91.67%

4

8.33%

48

Tổng cộng:

1225

95.03%

64

4.97%

1289

2. Thời gian tìm được việc làm:

Thời gian tìm được việc làm

Số lượng sinh viên

Tỷ lệ khảo sát năm 2018 (%)

Có việc làm trước khi tốt nghiệp

668

56.61%

Trong vòng 1 tháng

248

21.02%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

144

12.20%

Từ 3 đến dưới 6 tháng

77

6.53%

Trên 6 tháng

43

3.64%

Tổng cộng

1180

100%

3. Làm việc trong đơn vị thuộc thành phần kinh tế:

Làm việc trong đơn vị thuộc thành phần kinh tế

Số lượng sinh viên

Tỷ lệ khảo sát năm 2018 (%)

Tự kinh doanh

54

4.58%

Doanh nghiệp tư nhân

561

47.54%

Cơ quan nhà nước

48

4.07%

Liên doanh nước ngoài

228

19.32%

Công ty cổ phần

289

24.49%

Tổng cộng

1180

100%

4. Mức thu nhập bình quân/tháng:

Mức thu nhập bình quân/tháng

Số lượng sinh viên

Tỷ lệ khảo sát năm 2018 (%)

Dưới 5 triệu

57

4.88%

Từ 5 đến 7 triệu

361

30.91%

Từ 7,1 đến 10 triệu

498

42.64%

Từ 10,1 đến 15 triệu

179

15.33%

Trên 15 triệu

73

6.25%

Tổng cộng

1168

100%

5. Mức độ phù hợp của công việc so với ngành học:

Mức độ phù hợp của công việc so với ngành học

Số lượng sinh viên

Tỷ lệ khảo sát năm 2018 (%)

Phù hợp

927

78.56%

Không phù hợp

253

21.44%

Tổng cộng

1180

100%

Tin tức nổi bật