DANH MỤC NGÀNH, CHỈ TIÊU, TỔ HỢP XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026

Thông tin - Tin tức
 

THÔNG BÁO
DANH MỤC NGÀNH, CHỈ TIÊU, TỔ HỢP XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026

TT Tên ngành Mã ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

Điểm chuẩn tham khảo các năm Tổ hợp xét tuyển
01 Truyền thông đa phương tiện (mới tuyển năm 2026  7320104 50 Chi tiết Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Sử,
Toán, Văn, Địa,
Toán, Văn, Hóa, 
Toán, Văn, Sinh, 
Toán, Văn, Lý, 
Toán, Văn, Tin,
Toán, Văn, GDKT&PL, 
Toán, Văn, CNCN, 
Toán, Văn, CNNN.
02 Quản trị kinh doanh 7340101 200 Chi tiết Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Văn, Lý,
Toán, Văn, Hóa,
Toán, Văn, Sinh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Tin.
03 Marketing 7340115 120 Chi tiết
04 Kinh doanh quốc tế 7340120 120 Chi tiết
05 Quản trị nhân lực 7340404 120 Chi tiết
06 Tài chính - Ngân hàng 7340201 180 Chi tiết
07 Bảo hiểm 7340204 30 Chi tiết
08 Kế toán 7340301 150 Chi tiết
09 Kiểm toán 7340302 100 Chi tiết
10 Công nghệ tài chính 7340205 80 Chi tiết
11 Du lịch 7810101 110 Chi tiết Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Sử, Văn,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Văn,
Toán, Địa, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNCN, Tin,
Toán, Anh, Tin.
12 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 110 Chi tiết Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Địa, Anh,
Toán, Địa, Tin,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNCN, Tin,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Tin.
13 Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến 7340101C 270 Chi tiết Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Văn, Tin, Anh.
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Văn, Tin.
14 Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026  7340115C 40 Chi tiết
15 Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026  7340120C 40 Chi tiết
16 Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026  7340404C 40 Chi tiết
17 Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến 7340201C 240 Chi tiết
18 Kế toán chương trình tiên tiến 7340301C 220 Chi tiết
19 Kiểm toán chương trình tiên tiến 7340302C 80 Chi tiết
20 Luật 7380101 120 Chi tiết Văn, Toán, Anh,
Văn, Toán, Sử,
Văn, Toán, GDKT&PL,
Văn, Sử, GDKT&PL,
Văn, Sử, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Sử, Địa,
Văn, Tin, GDKT&PL,
Văn, Toán, Tin,
Văn, Ngoại ngữ, Tin.
21 Luật kinh tế 7380107 180 Chi tiết
22 Luật kinh tế chương trình tiên tiến 7380107C 90 Chi tiết Văn, Anh, Toán,
Văn, Anh, Sử,
Văn, Anh, GDKT&PL,
Văn, Anh, Địa,
Văn, Anh, Lý,
Văn, Anh, Tin,
Văn, Anh, CNCN,
Văn, Anh, Hóa.
Văn, Toán, Lý,
Văn, Sử, Địa,
Văn, Sử, GDKT&PL.
23 Công nghệ sinh học 7420201 140 Chi tiết Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, CNNN,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, Tin,
Toán, Hoá, Văn,
Toán, Lý, Sinh,
Toán, Lý, CNNN,
Toán, Lý, CNCN,
Toán, Lý, Văn,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sinh, Văn,
Toán, Sinh, Tin,
Toán, Sinh, CNNN,
Toán, Sinh, CNCN, 
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNNN, Anh.
24 Công nghệ thực phẩm 7540101 142 Chi tiết Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, Anh,
Toán, Hoá, CNNN,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, Tin,
Toán, Hoá, Văn,
Toán, Lý, Sinh,
Toán, Sinh, Anh.
25 Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026  7420203 60 Chi tiết Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, Anh,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, CNNN,
Toán, Hoá, Tin,
Toán, Hoá, Văn,
Toán, Lý, Sinh,
Toán, Lý, CNCN,
Toán, Lý, CNNN,
Toán, Lý, Văn,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sinh, Văn,
Toán, Sinh, Tin,
Toán, Sinh, CNCN,
Toán, Sinh, CNNN,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNNN, Anh.
26 Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến 7420201C 30 Chi tiết
27 Khoa học dữ liệu 7460108 75 Chi tiết Toán, Văn, Lý,
Toán, Văn, Hóa,
Toán, Văn, Sinh,
Toán, Văn, Tin,
Toán, Văn, Anh.
28 Toán Ứng dụng (tuyển sinh mới từ năm 2026 7460112 40 Chi tiết
29 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 160 Chi tiết Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Anh;
Toán, Lý, Tin;
Toán, Hóa, Anh;
Toán, Hóa, Tin;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Anh, Tin;
Toán, Địa, Anh;
Toán, Địa, Tin;
Toán, CNCN, Anh;
Toán, CNCN, Tin;
Toán, CNNN, Anh;
Toán, CNNN, Tin;
Toán, Văn, Anh;
Toán, Văn, Tin;
Toán, Văn, Sinh;
Toán, Sinh, Anh;
Toán, Sinh, Tin.
30 Kỹ thuật phần mềm 7480103 50 Chi tiết
31 An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026  7480202 50 Chi tiết
32 Khoa học máy tính 7480101 180 Chi tiết
33 Trí tuệ nhân tạo 7480107 50 Chi tiết
34 Công nghệ thông tin 7480201 200 Chi tiết
35 Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến 7480201C 80 Chi tiết
36 Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026  7340405C 40 Chi tiết
37 Khoa học máy tính chương trình tiên tiến 7480101C 80 Chi tiết
38 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 100 Chi tiết Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Văn, Tin,
Toán, Anh, Tin.
39 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến 7510102C 30 Chi tiết
40 Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026  7580201 50 Chi tiết
41 Quản lý xây dựng 7580302 100 Chi tiết
42 Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026  7140103 40 Chi tiết Toán, Văn, Anh,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNNN, Anh,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Tin, Anh,
Văn, CNCN, Anh,
Văn, CNNN, Anh.
43 Ngôn ngữ Anh 7220201 170 Chi tiết Toán, Văn, Anh,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Tin, Anh.
44 Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến 7220201C 260 Chi tiết
45 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 120 Chi tiết Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Trung,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Lý, Trung,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Hóa, Trung,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sinh, Trung,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Sử, Trung,
Văn, Địa, Anh,
Văn, Địa, Trung,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, GDKT&PL, Trung,
Văn, Tin, Anh,
Văn, Tin, Trung.
46 Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến 7220204C 99 Chi tiết
47 Ngôn ngữ Nhật 7220209 160 Chi tiết Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Nhật,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Lý, Nhật,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Hóa, Nhật,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sinh, Nhật,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Sử, Nhật,
Văn, Địa, Anh,
Văn, Địa, Nhật,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, GDKT&PL, Nhật,
Văn, Tin, Anh,
Văn, Tin, Nhật.
48 Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến 7220209C 40 Chi tiết
49 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 140 Chi tiết Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Hàn,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Lý, Hàn,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Hóa, Hàn,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sinh, Hàn,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Sử, Hàn
Văn, Địa, Anh,
Văn, Địa, Hàn,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, GDKT&PL, Hàn,
Văn, Tin, Anh,
Văn, Tin, Hàn.
50 Kinh tế 7310101 200 Chi tiết Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Hóa, CNCN,
Toán, Lý, CNCN.
51 Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026  7310104 50 Chi tiết
52 Quản lý công 7340403 120 Chi tiết
53 Kinh tế chương trình tiên tiến 7310101C 160 Chi tiết Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Văn, Tin.
54 Xã hội học 7310301 120 Chi tiết Văn, Toán, Ngoại ngữ,
Văn, Sử, Địa,
Văn, Sử, Ngoại ngữ,
Văn, Địa, Ngoại ngữ,
Văn, Toán, GDKT&PL,
Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ,
Văn, Sử, GDKT&PL,
Văn, Địa, GDKT&PL.
55 Tâm lý học 7310401 120 Chi tiết
56 Đông Nam Á học 7310620 150 Chi tiết
57 Công tác xã hội 7760101 109 Chi tiết
  Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc các lĩnh vực STEM  

 

   
58 Khoa học máy tính 7480101T   Nhà Trường sẽ thông báo cụ thể theo Hướng dẫn và các Quy định của BGDĐT.
59 Công nghệ thông tin 7480201T  
60 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605T  
61 Công nghệ thực phẩm 7540101T  
  Chương trình đào tạo tại Phân hiệu Đồng Nai  

 

   
62 Quản trị kinh doanh 7340101D 70   Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Văn, Lý,
Toán, Văn, Hóa,
Toán, Văn, Sinh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Tin.
63 Tài chính Ngân hàng 7340201D 70  
64 Kế toán 7340301D 70  
65 Ngôn ngữ Anh 7220201D 50   Toán, Văn, Anh,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Tin, Anh.
  Chương trình liên kết quốc tế do đối tác cấp bằng  

 

   
66 Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen 7340120RO 10 Chi tiết Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Văn,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Văn,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Địa,
Toán, Địa, Anh.
67 Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders 7340101FL 5 Chi tiết Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh.
68 Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders 7340201FL 10 Chi tiết
69 Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland 7340101SQ 5 Chi tiết
70 Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales 7340101SW 10 Chi tiết
71 Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders 7220201FL 20 Chi tiết Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh.

Lưu ý: 

- Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Đức, Tiếng Nhật và Tiếng Hàn.

- Đối với ngành Luật, Luật kinh tế: Ngoại ngữ* gồm Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Nhật.

- Môn Giáo dục kinh tế và pháp luật (GDKT&PL) được thay thế bằng môn Giáo dục công dân (GDCD) trong các tổ hợp môn xét tuyển đối với thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT Chương trình giáo dục phổ thông 2006 được ban hành kèm theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 5/5/2006, Chương trình Giáo dục thường xuyên được ban hành kèm theo Quyết định số 50/2006/QĐ BGDĐT ngày 07/11/2006. 

- Môn CNCN: Môn Công nghệ Công nghiệp.

- Môn CNNN: Môn Công nghệ Nông nghiệp.