Kết quả xét tuyển theo Đề án tuyển sinh riêng của Trường và Kỳ thi đánh giá năng lực đại học chính quy năm 2024

HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TPHCM
THÔNG BÁO
Kết quả xét tuyển theo Đề án tuyển sinh riêng của Trường 
Kỳ thi tuyển sinh Đại học chính quy năm 2024

I. Điểm chuẩn xét tuyển sớm:

Thí sinh tham khảo ưu tiên giữa các phương thức: <tại đây>

1. Phương thức xét tuyển Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực:

Xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh và Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT.

 Mã ngành
Tên ngành
ĐGNL ĐHQG
ĐGNL
V-SAT
7220201
Ngôn ngữ Anh
770
280
7220201C
Ngôn ngữ Anh (CT chất lượng cao)
700
255
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
770
 x
7220204C
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)
700
 x
7220209
Ngôn ngữ Nhật
700
 x
7220209C
Ngôn ngữ Nhật  (Chất lượng cao)
 700
 x
7220210
Ngôn ngữ Hàn Quốc
730
 x
7310101
Kinh tế
740
280
7310101C
Kinh tế (CT chất lượng cao)
700
255
7340403
Quản lý công
700
255
7340101
Quản trị kinh doanh
745
270
7340101C
Quản trị kinh doanh (CT chất lượng cao)
 700
255
7340115
Marketing
825
300
7340120
Kinh doanh quốc tế
835
320
7340404
Quản trị nhân lực
770
280
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
830
310
7810101
Du lịch 
720
260
7340201
Tài chính - Ngân hàng
780
280
7340201C
Tài chính-Ngân hàng (CT chất lượng cao)
700
255
7340204
Bảo hiểm
700
255
7340205
Công nghệ Tài chính
800
300
7340301
Kế toán
730
270
7340301C
Kế toán (CT chất lượng cao)
700
255
7340302
Kiểm toán
770
280
7340302C
Kiểm toán (CT chất lượng cao)
710
255
7380101
Luật
710
260
7380107
Luật kinh tế
760
280
7380107C
Luật kinh tế (CT chất lượng cao)
700
255
7460108
Khoa học dữ liệu
760
280
7480101
Khoa học máy tính
730
260
7480101C
Khoa học máy tính CLC
740
270
7480107
Trí tuệ nhân tạo
730
270
7480201
Công nghệ thông tin
750
280
7340405
Hệ thống thông tin quản lý
 700
255
7510102
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
700
255
7510102C
CNKT công trình xây dựng CLC
 700
255
7580302
Quản lý xây dựng
 700
255
7420201
Công nghệ sinh học
 700
255
7420201C
Công nghệ sinh học CLC
 700
255
7540101
Công nghệ thực phẩm
700
255
7310301
Xã hội học
 700
255
7310401
Tâm lý học
750
280
7310620
Đông Nam á học
 700
255
7760101
Công tác xã hội
 700
255

2. Phương thức xét tuyển theo kết quả học tập THPT (Học bạ: lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12)

Thí sinh đủ điều kiện là Học sinh giỏi (thuộc trường Nhóm 1 hoặc nhóm 2) và có Chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định đủ điều kiện trúng tuyển vào tất cả các ngành.

Mã ngành
Tên ngành
HSG NHÓM 1
(không có CCNN)
HSG NHÓM 2
(không có CCNN)
Ưu tiên CCNN
Học bạ
Ghi chú
7220201
Ngôn ngữ Anh
-
28.00
X
X
Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 28.00
7220201C
Ngôn ngữ Anh (CT chất lượng cao)
-
-
-
24.00
Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.00
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
-
27.50
X
X
Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 27.50
7220204C
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)
-
25.60
X
X
Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 25.60
7220209
Ngôn ngữ Nhật
-
-
-
22.75
Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 22.75
7220209C
Ngôn ngữ Nhật  (Chất lượng cao)
-
-
-
20.00
Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00
7220210
Ngôn ngữ Hàn Quốc
-
25.60
X
X
Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 25.60
7310101
Kinh tế
-
26.50
X
X
Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.50
7310101C
Kinh tế (CT chất lượng cao)
-
-
-
24.50
Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.50
7340403
Quản lý công
-
-
-
23.50
Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 23.50
7340101
Quản trị kinh doanh
-
26.25
X
X
Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.25
7340101C
Quản trị kinh doanh (CT chất lượng cao)
-
-
-
21.10
Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 21.10
7340115
Marketing
27.00
X
X
X
Chỉ nhận HSG Nhóm 1: 27.00
7340120
Kinh doanh quốc tế
26.60
X
X
X
Chỉ nhận HSG Nhóm 1: 26.60
7340404
Quản trị nhân lực
-
28.00
X
X
Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 28.00
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
26.50
X
X
X
Chỉ nhận HSG Nhóm 1: 26.50
7810101
Du lịch 
-
26.60
X
X
Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.60
7340201
Tài chính - Ngân hàng
-
27.40
X
X
Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 27.40
7340201C
Tài chính-Ngân hàng (CT chất lượng cao)
-
-
-
23.60
Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 23.60
7340204
Bảo hiểm
-
-
-
20.00
Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00
7340205
Công nghệ Tài chính
-
25.25
X
X
Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 25.25
7340301
Kế toán
-
26.25
X
X
Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.25
7340301C
Kế toán (CT chất lượng cao)
-
-
-
20.00
Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00
7340302
Kiểm toán
-
27.00
X
X
Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 27.00
7340302C
Kiểm toán (CT chất lượng cao)
-
-
-
20.00
Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00
7380101
Luật
-
26.75
X
X
Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.75
7380107
Luật kinh tế
-
27.25
X
X
Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 27.25
7380107C
Luật kinh tế (CT chất lượng cao)
-
-
23.5
X
Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN: 23.5
7460108
Khoa học dữ liệu
-
-
-
24.50
Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.50
7480101
Khoa học máy tính
-
-
-
24.30
Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.30
7480101C
Khoa học máy tính CLC
-
-
-
21.50
Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 21.50
7480107
Trí tuệ nhân tạo
-
-
-
24.50
Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.50
7480201
Công nghệ thông tin
-
25.75
X
X
Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 25.75
7340405
Hệ thống thông tin quản lý
-
-
-
20.00
Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00
7510102
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
-
-
-
20.00
Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00
7510102C
CNKT công trình xây dựng CLC
-
-
-
20.00
Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00
7580302
Quản lý xây dựng
-
-
-
20.75
Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 20.75
7420201
Công nghệ sinh học
-
-
-
23.90
Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 23.90
7420201C
Công nghệ sinh học CLC
-
-
-
22.60
Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 22.60
7540101
Công nghệ thực phẩm
-
25.50
X
X
Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 25.50
7310301
Xã hội học
-
-
25.00
X
Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN: 25.00
7310401
Tâm lý học
-
26.90
X
X
Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.90
7310620
Đông Nam á học
-
-
-
21.00
Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 21.00
7760101
Công tác xã hội
-
-
-
24.60
Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.60

Lưu ý: 

X: Không xét tuyển do đã đủ chỉ tiêu.

- Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x (điểm ưu tiên khu vực + điểm ưu tiên đối tượng).

- Đối với ngành có môn nhân hệ số 2

Tổng điểm thí sinh = ((Môn 1 + Môn 2 + Môn hệ số x 2) x 3/4) + Điểm ưu tiên.

- Danh sách các Trường THPT nhóm 1: xem tại đây

- Đối với thí sinh đăng ký chương trình liên kết quốc tế do đối tác cấp bằng Nhà trường sẽ thông báo sau.

II. TRA CỨU KẾT QUẢ:

Thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển (bao gồm thông tin học bổng): <tại đây>.

III. CÁC HƯỚNG DẪN KHÁC: thí sinh vui lòng đọc kỹ các lưu ý.

- Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện Tốt nghiệp THPT) thực hiện các công việc sau: 

1. Thí sinh phải đăng ký ngành đã đủ điều kiện trúng tuyển vào Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn  cùng với những nguyện vọng đăng ký xét tuyển khác, ưu tiên sắp xếp ở nguyện vọng cao nhất (nguyện vọng 1) để chắc chắn trúng tuyển. 

- Thời gian thực hiện: từ ngày 18/07/2024 đến 17 giờ ngày 30/07/2024

- Lựa chọn tên trường/mã trường: Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh - Mã trường: MBS

- Chọn ngành có kết quả đủ điều kiện trúng tuyển.

- Chọn thứ tự nguyện vọng đăng ký (do thí sinh sắp xếp thứ tự ưu tiên theo nguyện vọng mong muốn được học nhất, 1 là ưu tiên cao nhất).

2. Sử dụng thống nhất CCCD ở cả Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và hệ thống đăng ký xét tuyển của nhà trường(Kết quả xét tuyển sẽ được Nhà trường tải lên Cổng thông tin tuyển sinh của BGD&ĐT theo CCCD đã đăng ký trên Hệ thống xét tuyển của trường để thí sinh đăng ký và sắp xếp các nguyện vọng).

- Ngoài thông tin CCCD, các thông tin khác như Họ tênngày sinh và giới tính phải trùng khớp giữa hệ thống đăng ký xét tuyển của Trường và Cổng tuyển sinh của BGD&ĐTCác trường hợp có sai sót, không đồng nhất dẫn đến việc nhà trường không cập nhật được dữ liệu, thí sinh sẽ không đăng ký và sắp xếp được nguyện vọng đã trúng tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT đồng nghĩa với việc từ chối kết quả xét tuyển. 

    3. Đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT các năm trước (thí sinh tự do) nhưng chưa thực hiện việc đăng ký thông tin cá nhân trên Cổng tuyển sinh của Bộ GDĐT phải thực hiện việc đăng ký để được cấp tài khoản sử dụng cho việc đăng ký nguyện vọng xét tuyển, cụ thể từ ngày 01/07/2024 đến ngày 20/07/2024. Sau khi được cấp tài khoản, thí sinh thực hiện đăng ký nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển như mục 1.

Thông tin liên hệ: Phòng Quản lý Đào tạo, Trường Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 35-37 Hồ Hảo Hớn, Phường Cô Giang, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 1800 5858 84.