Thông báo đăng ký nguyện vọng xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026

THÔNG BÁO
Đăng ký nguyện vọng xét tuyển đại học chính quy Đợt 1 năm 2026
 

Căn cứ Quyết định số 828/QĐ-ĐHM ngày 10/04/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh về việc ban hành Quy chế tuyển sinh đại học của Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Quyết định số 1482/QĐ-ĐHM ngày 29/05/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh về việc ban hành Thông tin tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh;

Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh thông báo việc đăng ký xét tuyển Đợt 1, năm 2026 tại Trường Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh như sau:

1. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ quốc tế. Thí sinh có một trong các chứng chỉ sau:

+ Chứng chỉ quốc tế IB từ 26 điểm trở lên;

+ Chứng chỉ A-Level từ C trở lên ở mỗi môn; 

+ Chứng chỉ SAT từ 1100 điểm trở lên, có giá trị sử dụng trong vòng 2 năm kể từ ngày thi tính đến thời điểm xét tuyển.

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT, áp dụng đối với thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Lưu ý: Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh không sử dụng điểm thi được bảo lưu từ các kỳ thi Tốt nghiệp THPT, THPT quốc gia các năm trước để xét tuyển. 

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Sử dụng kết quả của Kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026. 

Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (Kỳ thi V-SAT).

Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi V-SAT do các cơ sở giáo dục đại học tổ chức thi trong năm 2026, theo tổ hợp 3 môn trong cùng một đợt, do cùng một đơn vị tổ chức thi ứng với ngành dự tuyển. 

Phương thức 5: Xét tuyển theo điểm học tập cấp THPT (học bạ).

2. Ngành xét tuyển: tất cả 67 mã xét tuyển.

3. Đối tượng, điều kiện đăng ký xét tuyển:

Thí sinh tham gia xét tuyển phải đáp ứng điều kiện về nguồn xét tuyển theo các quy chế tuyển sinh hiện hành, đạt yêu cầu về ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường (nhà trường sẽ công bố trước 17g00 ngày 10/07/2026) và không trái với các quy định sau:

- Đối với ngành Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn và chương trình Tiên tiến), thí sinh phải có điểm môn Tiếng Anh theo phương thức xét tuyển tương ứng đạt tối thiểu là 60% điểm tối đa của thang điểm đánh giá.

- Đối với các chương trình Tiên tiến, thí sinh xét tuyển theo Phương thức 2 nhưng không có điểm thi môn Tiếng Anh hoặc xét tuyển theo Phương thức 5 nhưng không có kết quả học tập môn Tiếng Anh trong chương trình học phải có chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh IELTS từ 4,5 trở lên (hoặc tương đương).

- Đối với ngành Luật (chương trình chuẩn) và Luật kinh tế (chương trình chuẩn và chương trình Tiên tiến), thí sinh phải đáp ứng các điều kiện sau (và không trái với yêu cầu Chuẩn đào vào theo Quyết định 678/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 03 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành chuẩn chương trình đào tạo lĩnh vực pháp luật trình độ đại học):

+ Đối với phương thức 2, xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT: Ngưỡng đầu vào theo quy định hằng năm của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Đối với các phương thức còn lại: Phải đạt ngưỡng đầu vào theo phương thức 2 hoặc 

Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

4. Thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển:

- Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Cổng tuyển sinh của Bộ (https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn) từ ngày 02/07 đến 17g00 ngày 14/07/2026. Thí sinh được điều chỉnh, bổ sung NVXT trong thời hạn đăng ký.

- Thí sinh được đăng ký tối đa 15 NVXT trên Cổng tuyển sinh và được xếp thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (1 là cao nhất). Thông tin của mỗi NVXT trên Cổng tuyển sinh bao gồm:

  + Thứ tự ưu tiên: do thí sinh sắp xếp.

  + Mã trường tuyển sinh: MBS

  + Mã xét tuyển, tên ngành tuyển sinhTheo danh mục của Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh.

- Nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến: Từ ngày 15/07 đến 17 giờ 00 ngày 21/07/2026.

Lưu ý:

- Thí sinh cần phải kiểm tra, rà soát trên Cổng tuyển sinh những loại điểm mà thí sinh có như sau: (1) Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026; (2) Điểm học bạ 3 năm THPT; và các thông tin sau nếu có:

+ Điểm thi của các kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026;

+ Các chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ A-Level, SAT, IB;

+ Thông tin đạt giải học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố.

5. Nguyên tắc xét tuyển

- Trường căn cứ vào dữ liệu của thí sinh để chọn phương thức và tổ hợp có lợi nhất ứng với mỗi NVXT của thí sinh để xét tuyển.

- Đối với từng mã xét tuyển, thí sinh được xét tuyển bình đẳng theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp khi đủ chỉ tiêu, không phân biệt thứ tự ưu tiên nguyện vọng.

- Đối với mỗi thí sinh, tất cả các NVXT đều được xét tuyển và chỉ trúng tuyển vào 1 nguyện vọng có ưu tiên cao nhất trong số các NVXT đủ điều kiện trúng tuyển. 

- Quy tắc tính điểm xét tuyển (Phương thức 1 Trường sẽ thông báo sau).

5.1. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Điểm xét tuyển (ĐXT) được làm tròn đến hai chữ số thập phân, tính theo thang điểm 30.

ĐXT = [(Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3) + Điểm cộng (nếu có)]  + Điểm ưu tiên (nếu có).

5.2. Phương thức xét điểm kỳ thi đánh giá năng lực đầu vào đại học trên máy tính (Kỳ thi V-SAT).

- Điểm mỗi môn V-SAT (gọi là VM, theo thang điểm 150) được quy đổi tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT (gọi là VM_nQĐ, thang điểm 10) theo quy tắc quy đổi (Trường sẽ có thông báo chi tiết). Điểm quy đổi mỗi môn được làm tròn đến hai chữ số thập phân.

- Điểm xét tuyển (ĐXT) được làm tròn đến hai chữ số thập phân, tính theo thang điểm 30.

ĐXT= [(VM_1QĐ  + VM_2QĐ  + VM_3QĐ  + Điểm cộng (nếu có)] + Điểm ưu tiên (nếu có).

5.3. Phương thức xét điểm kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh.

- Điểm thi đánh giá năng lực (gọi là NL, theo thang điểm 1200) được quy đổi tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT (gọi là NL_QĐ, thang điểm 30) theo quy tắc quy đổi (Trường sẽ có thông báo chi tiết). Điểm quy đổi được làm tròn đến hai chữ số thập phân.

- Điểm xét tuyển (ĐXT) được làm tròn 2 chữ số thập phân theo công thức: 

ĐXT = [NL_QĐ + Điểm cộng (nếu có)] +  Điểm ưu tiên (nếu có). 

5.4 Phương thức xét điểm học tập cấp THPT (Học bạ).

- Xét tuyển dựa vào Điểm trung bình môn cả năm (ĐTBMCN) lớp 10, lớp 11 và lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển ứng với ngành dự tuyển. 

- Điểm mỗi môn (gọi là HM) bằng trung bình cộng của ĐTBMCN của 3 năm học, được làm tròn đến hai chữ số thập phân (thang điểm 10) như sau: 

HM=(ĐTBMCN_L10+ ĐTBMCN_L11+ ĐTBMCN_L12)/3
Lưu ý: Không sử dụng điểm kiểm tra lại

- Điểm HM được quy đổi tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT (gọi là HMQĐ) theo quy tắc quy đổi (Trường sẽ có thông báo chi tiết). 

- Điểm xét tuyển (ĐXT) bằng tổng điểm các môn theo tổ hợp xét tuyển đã quy đổi (HM_nQĐ) và không nhân hệ số môn trong tổ hợp. ĐXT được làm tròn đến hai chữ số thập phân và theo thang 30 điểm: 

ĐXT = [HM_1QĐ + HM_2QĐ + HM_3QĐ + Điểm cộng (nếu có)] + Điểm ưu tiên (nếu có).

6. Cung cấp điểm cho Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

- Khi đăng ký NVXT trên Cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường sẽ căn cứ vào các dữ liệu của thí sinh để chọn phương thức và tổ hợp xét tuyển có lợi nhất ứng với mỗi NVXT của thí sinh để xét tuyển. Trường hợp dữ liệu có thể sử dụng để xét tuyển của thí sinh không có đầy đủ trên Cổng tuyển sinh Bộ Giáo dục và Đào tạo, thí sinh có thể cung cấp minh chứng bổ sung cho Trường theo tại website https://minhchungxettuyen.ou.edu.vn/2026/vi, bao gồm:

(1)  Điểm học bạ THPT;

(2)  Điểm thi Đánh giá đầu đại học trên máy tinh (V-SAT) năm 2026 do các Trường khác tổ chức thi;

(3)  Điểm thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc Gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026;

(4)  Chứng chỉ ngoại ngữ (nếu có);

(5) Các chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ A-Level, SAT, IB;

(6) Thông tin đạt giải học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố.

- Thời hạn: Đến 17g00 ngày 14/07/2026

7. Công bố kết quả và làm thủ tục nhập học:

- Kết quả trúng tuyển chính thức được công bố trên website của Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh (https://tuyensinh.ou.edu.vn/): dự kiến chậm nhất lúc 17g00 ngày 13/08/2026.

- Xác nhận nhập học trực tuyến trên Cổng tuyển sinh Bộ Giáo dục và Đào tạo: trước 17g00 ngày 21/08/2026.

- Nhập học trực tuyến trên Hệ thống của Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh sau khi đã xác nhận nhập học trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (theo thông báo hướng dẫn chi tiết của Trường) thời gian từ ngày 13/08/2026 đến 17h00 ngày 24/08/2026. 

8. Liên hệ tư vấn giải đáp thắc mắc:

Mọi chi tiết xin liên hệ Phòng Quản lý đào tạo, Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh, số 35-37, đường Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, TP. Hồ Chí Minh.

Hotline: 1800585884.

Cổng thông tin tuyển sinh Trường https://tuyensinh.ou.edu.vn/

Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh trân trọng thông báo./.

 

PHỤ LỤC
DANH MỤC NGÀNH, CHỈ TIÊU, TỔ HỢP XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
TT Tên ngành xét tuyển Mã xét tuyển Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp xét tuyển
01 Truyền thông đa phương tiện (mới tuyển năm 2026  7320104 50 Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Sử,
Toán, Văn, Địa,
Toán, Văn, Hóa, 
Toán, Văn, Sinh, 
Toán, Văn, Lý, 
Toán, Văn, Tin,
Toán, Văn, GDKT&PL, 
Toán, Văn, CNCN, 
Toán, Văn, CNNN.
02 Quản trị kinh doanh 7340101 200 Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Văn, Lý,
Toán, Văn, Hóa,
Toán, Văn, Sinh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Tin.
03 Marketing 7340115 120
04 Kinh doanh quốc tế 7340120 120
05 Quản trị nhân lực 7340404 120
06 Tài chính - Ngân hàng 7340201 180
07 Bảo hiểm 7340204 30
08 Kế toán 7340301 150
09 Kiểm toán 7340302 100
10 Công nghệ tài chính 7340205 80
11 Du lịch 7810101 110 Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Sử, Văn,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Văn,
Toán, Địa, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNCN, Tin,
Toán, Anh, Tin.
12 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 110 Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Địa, Anh,
Toán, Địa, Tin,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNCN, Tin,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Tin.
13 Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến 7340101C 270 Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Văn, Tin, Anh.
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Văn, Tin.
14 Marketing chương trình tiên tiến   7340115C 40
15 Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến   7340120C 40
16 Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến   7340404C 40
17 Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến 7340201C 240
18 Kế toán chương trình tiên tiến 7340301C 220
19 Kiểm toán chương trình tiên tiến 7340302C 80
20 Luật 7380101 120 Văn, Toán, Anh,
Văn, Toán, Sử,
Văn, Toán, GDKT&PL,
Văn, Sử, GDKT&PL,
Văn, Sử, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Sử, Địa,
Văn, Tin, GDKT&PL,
Văn, Toán, Tin,
Văn, Ngoại ngữ, Tin.
21 Luật kinh tế 7380107 180
22 Luật kinh tế chương trình tiên tiến 7380107C 90 Văn, Anh, Toán,
Văn, Anh, Sử,
Văn, Anh, GDKT&PL,
Văn, Anh, Địa,
Văn, Anh, Lý,
Văn, Anh, Tin,
Văn, Anh, CNCN,
Văn, Anh, Hóa.
Văn, Toán, Lý,
Văn, Sử, Địa,
Văn, Sử, GDKT&PL.
23 Công nghệ sinh học 7420201 140 Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, CNNN,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, Tin,
Toán, Hoá, Văn,
Toán, Lý, Sinh,
Toán, Lý, CNNN,
Toán, Lý, CNCN,
Toán, Lý, Văn,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sinh, Văn,
Toán, Sinh, Tin,
Toán, Sinh, CNNN,
Toán, Sinh, CNCN, 
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNNN, Anh.
24 Công nghệ thực phẩm 7540101 142 Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, Anh,
Toán, Hoá, CNNN,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, Tin,
Toán, Hoá, Văn,
Toán, Lý, Sinh,
Toán, Sinh, Anh.
25 Sinh học ứng dụng   7420203 60 Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, Anh,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, CNNN,
Toán, Hoá, Tin,
Toán, Hoá, Văn,
Toán, Lý, Sinh,
Toán, Lý, CNCN,
Toán, Lý, CNNN,
Toán, Lý, Văn,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sinh, Văn,
Toán, Sinh, Tin,
Toán, Sinh, CNCN,
Toán, Sinh, CNNN,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNNN, Anh.
26 Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến 7420201C 30
27 Khoa học dữ liệu 7460108 75 Toán, Văn, Lý,
Toán, Văn, Hóa,
Toán, Văn, Sinh,
Toán, Văn, Tin,
Toán, Văn, Anh.
28 Toán Ứng dụng (mới từ năm 2026 7460112 40
29 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 160 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Anh;
Toán, Lý, Tin;
Toán, Hóa, Anh;
Toán, Hóa, Tin;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Anh, Tin;
Toán, Địa, Anh;
Toán, Địa, Tin;
Toán, CNCN, Anh;
Toán, CNCN, Tin;
Toán, CNNN, Anh;
Toán, CNNN, Tin;
Toán, Văn, Anh;
Toán, Văn, Tin;
Toán, Văn, Sinh;
Toán, Sinh, Anh;
Toán, Sinh, Tin.
30 Kỹ thuật phần mềm 7480103 50
31 An toàn thông tin   7480202 50
32 Khoa học máy tính 7480101 180
33 Trí tuệ nhân tạo 7480107 50
34 Công nghệ thông tin 7480201 200
35 Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến 7480201C 80
36 Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến   7340405C 40
37 Khoa học máy tính chương trình tiên tiến 7480101C 80
38 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 100 Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Văn, Tin,
Toán, Anh, Tin.
39 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến 7510102C 30
40 Kỹ thuật xây dựng   7580201 50
41 Quản lý xây dựng 7580302 100
42 Công nghệ giáo dục   7140103 40 Toán, Văn, Anh,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNNN, Anh,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Tin, Anh,
Văn, CNCN, Anh,
Văn, CNNN, Anh.
43 Ngôn ngữ Anh 7220201 160 Toán, Văn, Anh,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Tin, Anh.
44 Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến 7220201C 260
45 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 120 Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Trung,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Lý, Trung,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Hóa, Trung,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sinh, Trung,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Sử, Trung,
Văn, Địa, Anh,
Văn, Địa, Trung,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, GDKT&PL, Trung,
Văn, Tin, Anh,
Văn, Tin, Trung.
46 Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến 7220204C 99
47 Ngôn ngữ Nhật 7220209 150 Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Nhật,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Lý, Nhật,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Hóa, Nhật,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sinh, Nhật,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Sử, Nhật,
Văn, Địa, Anh,
Văn, Địa, Nhật,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, GDKT&PL, Nhật,
Văn, Tin, Anh,
Văn, Tin, Nhật.
48 Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến 7220209C 40
49 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 140 Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Hàn,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Lý, Hàn,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Hóa, Hàn,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sinh, Hàn,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Sử, Hàn
Văn, Địa, Anh,
Văn, Địa, Hàn,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, GDKT&PL, Hàn,
Văn, Tin, Anh,
Văn, Tin, Hàn.
50 Kinh tế 7310101 200 Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Hóa, CNCN,
Toán, Lý, CNCN.
51 Kinh tế đầu tư   7310104 50
52 Quản lý công 7340403 120
53 Kinh tế chương trình tiên tiến 7310101C 160 Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Văn, Tin.
54 Xã hội học 7310301 120 Văn, Toán, Ngoại ngữ,
Văn, Sử, Địa,
Văn, Sử, Ngoại ngữ,
Văn, Địa, Ngoại ngữ,
Văn, Toán, GDKT&PL,
Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ,
Văn, Sử, GDKT&PL,
Văn, Địa, GDKT&PL.
55 Tâm lý học 7310401 120
56 Đông Nam Á học 7310620 150
57 Công tác xã hội 7760101 109
  Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc các lĩnh vực STEM      
58 Khoa học máy tính 7480101T Nhà trường sẽ có thông báo cụ thể theo Hướng dẫn và các Quy định của BGD&ĐT
59 Công nghệ thông tin 7480201T
60 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605T
61 Công nghệ thực phẩm 7540101T
  Chương trình liên kết quốc tế do đối tác cấp bằng      
62 Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen 7340120RO 10 Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Văn,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Văn,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Địa,
Toán, Địa, Anh.
63 Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders 7340101FL 5 Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh.
64 Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders 7340201FL 10
65 Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland 7340101SQ 5
66 Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales 7340101SW 10
67 Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders 7220201FL 30 Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh.

Lưu ý: 

- Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Đức, Tiếng Nhật và Tiếng Hàn.

- Đối với ngành Luật, Luật kinh tế: Ngoại ngữ* gồm Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Nhật.

- Môn Giáo dục kinh tế và pháp luật (GDKT&PL) được thay thế bằng môn Giáo dục công dân (GDCD) trong các tổ hợp môn xét tuyển đối với thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT Chương trình giáo dục phổ thông 2006 được ban hành kèm theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 5/5/2006, Chương trình Giáo dục thường xuyên được ban hành kèm theo Quyết định số 50/2006/QĐ BGDĐT ngày 07/11/2006. 

- Môn CNCN: Môn Công nghệ Công nghiệp.

- Môn CNNN: Môn Công nghệ Nông nghiệp.