Thông tin tuyển sinh năm 2026 hình thức đào tạo Đại học Chính quy (bản update ngày 10/03/2026):

THÔNG BÁO
Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026
(Cập nhật 10/3/2026)
 

Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 với các nội dung chính như sau:

1. Phương thức tuyển sinh

- Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ quốc tế như IB từ 26 điểm trở lên, A-Level từ C trở lên ở mỗi môn, hoặc SAT từ 1100 điểm trở lên.

- Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2026.

- Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học (Kỳ thi V-SAT) năm 2026 (điểm các môn trong cùng một đợt, do cùng một đơn vị tổ chức thi).

- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Xét tuyển kết quả học tập 3 năm THPT (học bạ).

2. Danh mục ngành tuyển sinh: Tổ hợp môn xét tuyển của các Mã xét tuyển năm 2026 được quy định tại Phụ lục đính kèm.

3. Điểm cộng:

3.1 Điểm khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ:

Tiếng Anh

Tiếng Trung

Tiếng Nhật

Tiếng Hàn

Điểm khuyến khích

Cambridge English

PTE

TOEFL iBT

IELTS

HSK

JLPT N2

TOPIK II

>=176

>=58.5

81->= 90

>=6.5

HSK 5

>160

>= 120

1,5

169

51.6

67-80

6.0

HSK 4 241-280

141-160

100-119

1,25

162

45.4

51-66

5.5

HSK 4 180-240

121-140

80-99

1,0

154

40.8

37-50

5.0

HSK 3 241-280

100-120

60-79

0,75

142

30

26-36

4.5

HSK 3 180-240

95-99

40-59

0,5

Lưu ý: Đối với các chứng chỉ ngoại ngữ khác, Trường sẽ cập nhật sau. Trường không sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để quy đồi điểm môn ngoại ngữ.

3.2. Điểm xét thưởng đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ):

Thí sinh có học lực 3 năm học cấp THPT đạt loại Tốt trở lên. Mức điểm xét thưởng được xác định như sau:

+ Đối với thí sinh học tại các trường THPT Chuyên / Năng khiếu (tối thiểu 2 năm - xem chi tiết): cộng 1,0 điểm.

+ Đối với thí sinh học Trường THPT ngoài Chuyên / Năng khiếu: cộng 0,5 điểm.

Lưu ý: Điểm xét thưởng được cộng sau khi thực hiện quy đổi tương đương. 

3.3. Điểm xét thưởng đối với học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố

Trường hợp thí sinh đạt nhiều giải khác nhau, chỉ áp dụng 01 mức điểm cộng cao nhất:

- Giải Nhất: cộng 1,5 điểm;

- Giải Nhì: cộng 1,0 điểm;

- Giải Ba: cộng 0,5 điểm.

4. Ngưỡng đảm bảo đầu vào đối với một số Chương trình đào tạo:

- Đối với ngành Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn và chương trình Tiên tiến), thí sinh phải có điểm môn Tiếng Anh theo phương thức xét tuyển tương ứng đạt tối thiểu là 60% điểm tối đa của thang điểm đánh giá.

- Đối với ngành Luật (chương trình chuẩn) và Luật kinh tế (chương trình Chuẩn và chương trình Tiên tiến), thí sinh phải đáp ứng các điều kiện sau:

+ Tổng điểm xét tuyển tối thiểu đạt 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

+ Điểm môn Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn và đạt tối thiểu là 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

- Đối với các chương trình Tiên tiến: Trường hợp tổ hợp xét tuyển không có môn Tiếng Anh, thí sinh phải có chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh IELTS từ 4,5 trở lên (hoặc tương đương).

5. Thông tin liên hệ:

- Số điện thoại tư vấn tuyển sinh: 1800585884

- Kênh tư vấn: 

   https://www.facebook.com/tuyensinh.ou.edu.vn/

   https://www.tiktok.com/@tuyensinh.hcmcou.

- Thông tin liên hệ: Phòng Quản lý đào tạo - Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 35-37, đường Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh.

Lưu ý:  Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh sẽ công bố chi tiết thông tin xét tuyển trong Thông tin tuyển sinh (Đề án tuyển sinh) của Trường.

 

PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC NGÀNH TUYỂN SINH NĂM 2026

TT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn tham khảo các năm Tổ hợp xét tuyển
01 Truyền thông đa phương tiện (mới tuyển năm 2026  7320104 Chi tiết Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Sử,
Toán, Văn, Địa,
Toán, Văn, Hóa, 
Toán, Văn, Sinh, 
Toán, Văn, Lý, 
Toán, Văn, Tin,
Toán, Văn, GDKT&PL, 
Toán, Văn, CNCN, 
Toán, Văn, CNNN.
02 Quản trị kinh doanh 7340101 Chi tiết Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Văn, Lý,
Toán, Văn, Hóa,
Toán, Văn, Sinh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Tin.
03 Marketing 7340115 Chi tiết
04 Kinh doanh quốc tế 7340120 Chi tiết
05 Quản trị nhân lực 7340404 Chi tiết
06 Tài chính - Ngân hàng 7340201 Chi tiết
07 Bảo hiểm 7340204 Chi tiết
08 Kế toán 7340301 Chi tiết
09 Kiểm toán 7340302 Chi tiết
10 Công nghệ tài chính 7340205 Chi tiết
11 Du lịch 7810101 Chi tiết Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Sử, Văn,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Văn,
Toán, Địa, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNCN, Tin,
Toán, Anh, Tin.
12 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 Chi tiết Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Địa, Anh,
Toán, Địa, Tin,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNCN, Tin,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Tin.
13 Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến 7340101C Chi tiết Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Văn, Tin, Anh.
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Văn, Tin.
14 Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026  7340115C Chi tiết
15 Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026  7340120C Chi tiết
16 Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026  7340404C Chi tiết
17 Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến 7340201C Chi tiết
18 Kế toán chương trình tiên tiến 7340301C Chi tiết
19 Kiểm toán chương trình tiên tiến 7340302C Chi tiết
20 Luật 7380101 Chi tiết Văn, Toán, Anh,
Văn, Toán, Sử,
Văn, Toán, GDKT&PL,
Văn, Sử, GDKT&PL,
Văn, Sử, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Sử, Địa,
Văn, Tin, GDKT&PL,
Văn, Toán, Tin,
Văn, Ngoại ngữ, Tin.
21 Luật kinh tế 7380107 Chi tiết
22 Luật kinh tế chương trình tiên tiến 7380107C Chi tiết Văn, Anh, Toán,
Văn, Anh, Sử,
Văn, Anh, GDKT&PL,
Văn, Anh, Địa,
Văn, Anh, Lý,
Văn, Anh, Tin,
Văn, Anh, CNCN,
Văn, Anh, Hóa.
Văn, Toán, Lý,
Văn, Sử, Địa,
Văn, Sử, GDKT&PL.
23 Công nghệ sinh học 7420201 Chi tiết Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, CNNN,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, Tin,
Toán, Hoá, Văn,
Toán, Lý, Sinh,
Toán, Lý, CNNN,
Toán, Lý, CNCN,
Toán, Lý, Văn,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sinh, Văn,
Toán, Sinh, Tin,
Toán, Sinh, CNNN,
Toán, Sinh, CNCN, 
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNNN, Anh.
24 Công nghệ thực phẩm 7540101 Chi tiết Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, Anh,
Toán, Hoá, CNNN,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, Tin,
Toán, Hoá, Văn,
Toán, Lý, Sinh,
Toán, Sinh, Anh.
25 Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026  7420203 Chi tiết Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, Anh,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, CNNN,
Toán, Hoá, Tin,
Toán, Hoá, Văn,
Toán, Lý, Sinh,
Toán, Lý, CNCN,
Toán, Lý, CNNN,
Toán, Lý, Văn,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sinh, Văn,
Toán, Sinh, Tin,
Toán, Sinh, CNCN,
Toán, Sinh, CNNN,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNNN, Anh.
26 Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến 7420201C Chi tiết
27 Khoa học dữ liệu 7460108 Chi tiết Toán, Văn, Lý,
Toán, Văn, Hóa,
Toán, Văn, Sinh,
Toán, Văn, Tin,
Toán, Văn, Anh.
28 Toán Ứng dụng (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026 7460112 Chi tiết
29 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 Chi tiết Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Anh;
Toán, Lý, Tin;
Toán, Hóa, Anh;
Toán, Hóa, Tin;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Anh, Tin;
Toán, Địa, Anh;
Toán, Địa, Tin;
Toán, CNCN, Anh;
Toán, CNCN, Tin;
Toán, CNNN, Anh;
Toán, CNNN, Tin;
Toán, Văn, Anh;
Toán, Văn, Tin;
Toán, Văn, Sinh;
Toán, Sinh, Anh;
Toán, Sinh, Tin.
30 Kỹ thuật phần mềm 7480103 Chi tiết
31 An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026  7480202 Chi tiết
32 Khoa học máy tính 7480101 Chi tiết
33 Trí tuệ nhân tạo 7480107 Chi tiết
34 Công nghệ thông tin 7480201 Chi tiết
35 Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến 7480201C Chi tiết
36 Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026  7340405C Chi tiết
37 Khoa học máy tính chương trình tiên tiến 7480101C Chi tiết
38 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 Chi tiết Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Văn, Tin,
Toán, Anh, Tin.
39 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến 7510102C Chi tiết
40 Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026  7580201 Chi tiết
41 Quản lý xây dựng 7580302 Chi tiết
42 Kiến trúc (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026) 7580101 Chi tiết Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Văn, Tin.
43 Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026  7140103 Chi tiết Toán, Văn, Anh,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNNN, Anh,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Tin, Anh,
Văn, CNCN, Anh,
Văn, CNNN, Anh.
44 Ngôn ngữ Anh 7220201 Chi tiết Toán, Văn, Anh,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Tin, Anh.
45 Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến 7220201C Chi tiết
46 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 Chi tiết Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Trung,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Lý, Trung,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Hóa, Trung,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sinh, Trung,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Sử, Trung,
Văn, Địa, Anh,
Văn, Địa, Trung,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, GDKT&PL, Trung,
Văn, Tin, Anh,
Văn, Tin, Trung.
47 Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến 7220204C Chi tiết
48 Ngôn ngữ Nhật 7220209 Chi tiết Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Nhật,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Lý, Nhật,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Hóa, Nhật,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sinh, Nhật,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Sử, Nhật,
Văn, Địa, Anh,
Văn, Địa, Nhật,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, GDKT&PL, Nhật,
Văn, Tin, Anh,
Văn, Tin, Nhật.
49 Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến 7220209C Chi tiết
50 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 Chi tiết Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Hàn,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Lý, Hàn,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Hóa, Hàn,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sinh, Hàn,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Sử, Hàn
Văn, Địa, Anh,
Văn, Địa, Hàn,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, GDKT&PL, Hàn,
Văn, Tin, Anh,
Văn, Tin, Hàn.
51 Kinh tế 7310101 Chi tiết Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Hóa, CNCN,
Toán, Lý, CNCN.
52 Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026  7310104 Chi tiết
53 Quản lý công 7340403 Chi tiết
54 Kinh tế chương trình tiên tiến 7310101C Chi tiết Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, Văn, Anh.
Toán, CNCN, Anh.
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Văn, Tin.
55 Xã hội học 7310301 Chi tiết Văn, Toán, Ngoại ngữ,
Văn, Sử, Địa,
Văn, Sử, Ngoại ngữ,
Văn, Địa, Ngoại ngữ,
Văn, Toán, GDKT&PL,
Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ,
Văn, Sử, GDKT&PL,
Văn, Địa, GDKT&PL.
56 Tâm lý học 7310401 Chi tiết
57 Đông Nam Á học 7310620 Chi tiết
58 Công tác xã hội 7760101 Chi tiết
Chương trình liên kết quốc tế do đối tác cấp bằng
59 Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen 7340120RO Chi tiết Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Văn,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Văn,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Địa,
Toán, Địa, Anh.
60 Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders 7340101FL Chi tiết Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh.
61 Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders 7340201FL Chi tiết
62 Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland 7340101SQ Chi tiết
63 Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales 7340101SW Chi tiết
64 Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders 7220201FL Chi tiết Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh.