Nhap-08.03.2026
Thông tin ngành - Khoa
08/03/2026 18:41
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Xem điểm chuẩn | Tổ hợp xét tuyển |
|---|---|---|---|---|
| 01 | Truyền thông đa phương tiện (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026) | 7320104 | Chi tiết | Toán, Văn, Anh, Toán, Văn, Sử, Toán, Văn, Địa, Toán, Văn, Hóa, Toán, Văn, Sinh, Toán, Văn, Lý, Toán, Văn, Tin, Toán, Văn, GDKT&PL, Toán, Văn, CNCN, Toán, Văn, CNNN. |
| 02 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | Chi tiết | Toán, Lý, Hóa, Toán, Lý, Anh, Toán, Lý, Tin, Toán, Hóa, Anh, Toán, Hóa, Tin, Toán, Sinh, Anh, Toán, Anh, Tin, Toán, Văn, Lý, Toán, Văn, Hóa, Toán, Văn, Sinh, Toán, Văn, Anh, Toán, Văn, Tin. |
| 03 | Marketing | 7340115 | Chi tiết | |
| 04 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | Chi tiết | |
| 05 | Quản trị nhân lực | 7340404 | Chi tiết | |
| 06 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | Chi tiết | |
| 07 | Bảo hiểm | 7340204 | Chi tiết | |
| 08 | Kế toán | 7340301 | Chi tiết | |
| 09 | Kiểm toán | 7340302 | Chi tiết | |
| 10 | Công nghệ tài chính | 7340205 | Chi tiết | |
| 11 | Du lịch | 7810101 | Chi tiết | Toán, Lý, Hóa, Toán, Lý, Anh, Toán, Lý, Tin, Toán, Văn, Anh, Toán, Sử, Văn, Toán, Sử, Anh, Toán, Địa, Văn, Toán, Địa, Anh, Toán, CNCN, Anh, Toán, CNCN, Tin, Toán, Anh, Tin. |
| 12 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | Chi tiết | Toán, Lý, Hóa, Toán, Lý, Anh, Toán, Lý, Tin, Toán, Hóa, Anh, Toán, Hóa, Tin, Toán, Anh, Tin, Toán, Địa, Anh, Toán, Địa, Tin, Toán, CNCN, Anh, Toán, CNCN, Tin, Toán, Văn, Anh, Toán, Văn, Tin. |
| 13 | Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến | 7340101C | Chi tiết | Toán, Lý, Anh, Toán, Hóa, Anh, Toán, Sinh, Anh, Toán, Sử, Anh, Toán, Văn, Anh, Toán, CNCN, Anh, Toán, GDKT&PL, Anh, Toán, Tin, Anh, Văn, Tin, Anh. Toán, Lý, Hóa, Toán, Lý, Tin, Toán, Hóa, Tin, Toán, Văn, Tin. |
| 14 | Marketing chương trình tiên tiến (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026) | 7340115C | Chi tiết | |
| 15 | Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026) | 7340120C | Chi tiết | |
| 16 | Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026) | 7340404C | Chi tiết | |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến | 7340201C | Chi tiết | |
| 18 | Kế toán chương trình tiên tiến | 7340301C | Chi tiết | |
| 19 | Kiểm toán chương trình tiên tiến | 7340302C | Chi tiết | |
| 20 | Luật | 7380101 | Chi tiết | Văn, Toán, Anh, Văn, Toán, Sử, Văn, Toán, GDKT&PL, Văn, Sử, GDKT&PL, Văn, Sử, Anh, Văn, GDKT&PL, Anh, Văn, Sử, Địa, Văn, Tin, GDKT&PL, Văn, Toán, Tin, Văn, Ngoại ngữ, Tin. |
| 21 | Luật kinh tế | 7380107 | Chi tiết | |
| 22 | Luật kinh tế chương trình tiên tiến | 7380107C | Chi tiết | Văn, Anh, Toán, Văn, Anh, Sử, Văn, Anh, GDKT&PL, Văn, Anh, Địa, Văn, Anh, Lý, Văn, Anh, Tin, Văn, Anh, CNCN, Văn, Anh, Hóa. Văn, Toán, Lý, Văn, Sử, Địa, Văn, Sử, GDKT&PL. |
| 23 | Công nghệ sinh học | 7420201 | Chi tiết | Toán, Hoá, Lý, Toán, Hoá, Sinh, Toán, Hoá, CNNN, Toán, Hoá, CNCN, Toán, Hoá, Tin, Toán, Hoá, Văn, Toán, Lý, Sinh, Toán, Lý, CNNN, Toán, Lý, CNCN, Toán, Lý, Văn, Toán, Sinh, Anh, Toán, Sinh, Văn, Toán, Sinh, Tin, Toán, Sinh, CNNN, Toán, Sinh, CNCN, Toán, CNCN, Anh, Toán, CNNN, Anh. |
| 24 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | Chi tiết | Toán, Hoá, Lý, Toán, Hoá, Sinh, Toán, Hoá, Anh, Toán, Hoá, CNNN, Toán, Hoá, CNCN, Toán, Hoá, Tin, Toán, Hoá, Văn, Toán, Lý, Sinh, Toán, Sinh, Anh. |
| 25 | Sinh học ứng dụng (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026) | 7420203 | Chi tiết | Toán, Hoá, Lý, Toán, Hoá, Sinh, Toán, Hoá, Anh, Toán, Hoá, CNCN, Toán, Hoá, CNNN, Toán, Hoá, Tin, Toán, Hoá, Văn, Toán, Lý, Sinh, Toán, Lý, CNCN, Toán, Lý, CNNN, Toán, Lý, Văn, Toán, Sinh, Anh, Toán, Sinh, Văn, Toán, Sinh, Tin, Toán, Sinh, CNCN, Toán, Sinh, CNNN, Toán, CNCN, Anh, Toán, CNNN, Anh. |
| 26 | Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến | 7420201C | Chi tiết | |
| 27 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | Chi tiết | Toán, Văn, Lý, Toán, Văn, Hóa, Toán, Văn, Sinh, Toán, Văn, Tin, Toán, Văn, Anh. |
| 28 | Toán Ứng dụng (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026) | 7460112 | Chi tiết | |
| 29 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | Chi tiết | Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh; Toán, Lý, Tin; Toán, Hóa, Anh; Toán, Hóa, Tin; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Anh, Tin; Toán, Địa, Anh; Toán, Địa, Tin; Toán, CNCN, Anh; Toán, CNCN, Tin; Toán, CNNN, Anh; Toán, CNNN, Tin; Toán, Văn, Anh; Toán, Văn, Tin; Toán, Văn, Sinh; Toán, Sinh, Anh; Toán, Sinh, Tin. |
| 30 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | Chi tiết | |
| 31 | An toàn thông tin | 7480202 | Chi tiết | |
| 32 | Khoa học máy tính | 7480101 | Chi tiết | |
| 33 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | Chi tiết | |
| 34 | Công nghệ thông tin | 7480201 | Chi tiết | |
| 35 | Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến | 7480201C | Chi tiết | |
| 36 | Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026) | 7340405C | Chi tiết | |
| 37 | Khoa học máy tính chương trình tiên tiến | 7480101C | Chi tiết | |
| 38 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | Chi tiết | Toán, Lý, Hóa, Toán, Lý, Anh, Toán, Văn, Anh, Toán, Hóa, Anh, Toán, Lý, Tin, Toán, Hóa, Tin, Toán, Văn, Tin, Toán, Anh, Tin. |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến | 7510102C | Chi tiết | |
| 40 | Kỹ thuật xây dựng (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026) | 7580201 | Chi tiết | |
| 41 | Quản lý xây dựng | 7580302 | Chi tiết | |
| 42 | Kiến trúc (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026) | 7580101 | Chi tiết | Toán, Lý, Anh, Toán, Văn, Anh, Toán, Lý, Tin, Toán, Văn, Tin. |
| 43 | Công nghệ giáo dục (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026) | 7140103 | Chi tiết | Toán, Văn, Anh, Toán, Lý, Anh, Toán, Hóa, Anh, Toán, Sinh, Anh, Toán, Sử, Anh, Toán, Địa, Anh Toán, GDKT&PL, Anh, Toán, Tin, Anh, Toán, CNCN, Anh, Toán, CNNN, Anh, Văn, Lý, Anh, Văn, Hóa, Anh, Văn, Sinh, Anh, Văn, Sử, Anh, Văn, Địa, Anh, Văn, GDKT&PL, Anh, Văn, Tin, Anh, Văn, CNCN, Anh, Văn, CNNN, Anh. |
| 44 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | Chi tiết | Toán, Văn, Anh, Toán, Lý, Anh, Toán, Hóa, Anh, Toán, Sinh, Anh, Toán, Sử, Anh, Toán, Địa, Anh, Toán, GDKT&PL, Anh, Toán, Tin, Anh, Văn, Lý, Anh, Văn, Hóa, Anh, Văn, Sinh, Anh, Văn, Sử, Anh, Văn, Địa, Anh, Văn, GDKT&PL, Anh, Văn, Tin, Anh. |
| 45 | Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến | 7220201C | Chi tiết | |
| 46 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | Chi tiết | Toán, Văn, Anh, Toán, Văn, Trung, Văn, Lý, Anh, Văn, Lý, Trung, Văn, Hóa, Anh, Văn, Hóa, Trung, Văn, Sinh, Anh, Văn, Sinh, Trung, Văn, Sử, Anh, Văn, Sử, Trung, Văn, Địa, Anh, Văn, Địa, Trung, Văn, GDKT&PL, Anh, Văn, GDKT&PL, Trung, Văn, Tin, Anh, Văn, Tin, Trung. |
| 47 | Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến | 7220204C | Chi tiết | |
| 48 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | Chi tiết | Toán, Văn, Anh, Toán, Văn, Nhật, Văn, Lý, Anh, Văn, Lý, Nhật, Văn, Hóa, Anh, Văn, Hóa, Nhật, Văn, Sinh, Anh, Văn, Sinh, Nhật, Văn, Sử, Anh, Văn, Sử, Nhật, Văn, Địa, Anh, Văn, Địa, Nhật, Văn, GDKT&PL, Anh, Văn, GDKT&PL, Nhật, Văn, Tin, Anh, Văn, Tin, Nhật. |
| 49 | Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến | 7220209C | Chi tiết | |
| 50 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | Chi tiết | Toán, Văn, Anh, Toán, Văn, Hàn, Văn, Lý, Anh, Văn, Lý, Hàn, Văn, Hóa, Anh, Văn, Hóa, Hàn, Văn, Sinh, Anh, Văn, Sinh, Hàn, Văn, Sử, Anh, Văn, Sử, Hàn Văn, Địa, Anh, Văn, Địa, Hàn, Văn, GDKT&PL, Anh, Văn, GDKT&PL, Hàn, Văn, Tin, Anh, Văn, Tin, Hàn. |
| 51 | Kinh tế | 7310101 | Chi tiết | Toán, Lý, Hóa, Toán, Lý, Anh, Toán, Lý, Tin, Toán, Hóa, Anh, Toán, Văn, Anh, Toán, Địa, Anh, Toán, Hóa, Tin, Toán, Anh, Tin, Toán, Hóa, CNCN, Toán, Lý, CNCN. |
| 52 | Kinh tế đầu tư (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026) | 7310104 | Chi tiết | |
| 53 | Quản lý công | 7340403 | Chi tiết | |
| 54 | Kinh tế chương trình tiên tiến | 7310101C | Chi tiết | Toán, Lý, Anh, Toán, Hóa, Anh, Toán, Văn, Anh, Toán, Tin, Anh, Toán, Sử, Anh, Toán, Địa, Anh, Toán, Văn, Anh. Toán, CNCN, Anh. Toán, Lý, Hóa, Toán, Lý, Tin, Toán, Hóa, Tin, Toán, Văn, Tin. |
| 55 | Xã hội học | 7310301 | Chi tiết | Văn, Toán, Ngoại ngữ, Văn, Sử, Địa, Văn, Sử, Ngoại ngữ, Văn, Địa, Ngoại ngữ, Văn, Toán, GDKT&PL, Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ, Văn, Sử, GDKT&PL, Văn, Địa, GDKT&PL. |
| 56 | Tâm lý học | 7310401 | Chi tiết | |
| 57 | Đông Nam Á học | 7310620 | Chi tiết | |
| 58 | Công tác xã hội | 7760101 | Chi tiết | |
| Chương trình liên kết quốc tế do đối tác cấp bằng | ||||
| 59 | Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen | 7340120RO | Chi tiết | Toán, Lý, Hóa, Toán, Lý, Anh, Toán, Lý, Văn, Toán, Hóa, Anh, Toán, Hóa, Văn, Toán, Văn, Anh, Toán, Văn, Địa, Toán, Địa, Anh. |
| 60 | Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders | 7340101FL | Chi tiết | Toán, Lý, Anh, Toán, Văn, Anh, Toán, Hóa, Anh, Toán, Sử, Anh, Toán, Sinh, Anh, Toán, CNCN, Anh, Toán, Tin, Anh, Toán, Địa, Anh, Toán, GDKT&PL, Anh. |
| 61 | Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders | 7340201FL | Chi tiết | |
| 62 | Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland | 7340101SQ | Chi tiết | |
| 63 | Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales | 7340101SW | Chi tiết | |
| 64 | Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders | 7220201FL | Chi tiết | Toán, Lý, Anh, Toán, Văn, Anh, Toán, Hóa, Anh, Văn, Sử, Anh, Văn, Địa, Anh, Văn, GDKT&PL, Anh. |
| Năm | THPT | Học bạ | ĐGNL | VSAT |
|---|