Thông báo Bảng quy đổi điểm Học bạ và điểm SAT năm 2026

THÔNG BÁO
Bảng quy đổi điểm Học bạ và điểm SAT năm 2026

 
Căn cứ dữ liệu kết quả học tập trung học phổ thông (gọi là Học bạ), kết quả SAT và kết quả Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) năm 2026 của tất cả thí sinh đăng ký xét tuyển vào đại học chính quy, Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh thông báo Bảng quy đổi điểm tương đương giữa điểm Học bạ theo phân vị đối với từng môn (Toán, Ngữ văn, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lí, Giáo dục kinh tế pháp luật, Tin học, Công nghệ công nghiệp, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Anh) tại Phụ lục 1 và điểm SAT với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo phân vị bài thi tại Phụ lục 2. 

Lưu ý: Đối với môn Giáo dục công dân tương đương bảng phân vị môn Giáo dục kinh tế pháp luật.

Hướng dẫn quy đổi: Áp dụng công thức nội suy tuyến tính và Bảng quy đổi điểm theo môn để quy đổi điểm Học bạ và bài thi SAT tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, như sau: 

Trong đó: 
- y: là là điểm quy đổi tương đương điểm tốt nghiệp THPT;

x: là điểm Học bạ của thí sinh được tính theo công thức

hoặc điểm SAT;

- a, b: là hai mốc điểm xác định khoảng chứa điểm x, đối với Học bạ: a < x ≤ b; đối với SAT: a ≤ x ≤ b;

- c, d: là hai mốc điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT tương ứng với khoảng điểm a, b, trong đó: đối với Học bạ: c < x ≤ d; đối với SAT: c ≤ x ≤ d.

Ví dụ: Học sinh có điểm Học bạ môn Toán là 8,75 điểm, quy đổi như sau:

Căn cứ Bảng quy đổi điểm môn Toán, điểm Học bạ của học sinh x =8,75 trong khoảng 8,5 < x ≤ 8,93, thuộc thứ hạng 20% nên a = 8,53; b = 8,93; c = 7,5 và d = 8. Áp dụng công thức nội suy tuyến tính, điểm Học bạ sau khi quy đổi sang điểm thi tốt nghiệp THPT được tính như sau:

Điều này có nghĩa là học sinh đạt 8,75 điểm Học bạ môn Ngữ văn tương đương 7,775 điểm môn Toán Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Tương tự cho điểm thi SAT.

Ngoài ra, thí sinh có thể tham khảo công cụ quy đổi điểm trực tuyến tại link https://quy-doi-diem-mbs-2026.streamlit.app/ để quy đổi điểm.

2. Liên hệ tư vấn giải đáp thắc mắc:

Mọi chi tiết xin liên hệ Phòng Quản lý đào tạo, Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh, số 35-37 Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, TP. Hồ Chí Minh.

Hotline: 1800585884, Cổng thông tin tuyển sinh Trường https://tuyensinh.ou.edu.vn

Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh trân trọng thông báo./.

 

PHỤ LỤC 1:
BẢNG QUY ĐỔI ĐIỂM HỌC BẠ VÀ ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026

1. Môn Toán

Thứ hạng (%)
Toán
Học bạ (a < x ≤ b)
THPT (c < y ≤ d)
0.5%
9.70 < x ≤ 10.00
9.00 < y ≤ 10.00
1%
9.60 < x ≤ 9.70
y = 9.00
2%
9.47 < x ≤ 9.60
8.75 < y ≤ 9.00
5%
9.20 < x ≤ 9.47
8.50 < y ≤ 8.75
10%
8.93 < x ≤ 9.20
8.00 < y ≤ 8.50
20%
8.53 < x ≤ 8.93
7.50 < y ≤ 8.00
30%
8.23 < x ≤ 8.53
7.25 < y ≤ 7.50
40%
7.93 < x ≤ 8.23
6.75 < y ≤ 7.25
50%
7.67 < x ≤ 7.93
6.25 < y ≤ 6.75
60%
7.37 < x ≤ 7.67
5.75 < y ≤ 6.25
70%
7.03 < x ≤ 7.37
5.50 < y ≤ 5.75
80%
6.67 < x ≤ 7.03
5.00 < y ≤ 5.50
90%
6.17 < x ≤ 6.67
4.35 < y ≤ 5.00
>90%
3.46 < x ≤ 6.17
1.10 < y ≤ 4.35
Ghi chú: Trường hợp x ≤ 3.46 thì a = 0; b = 3.46; c = 0; d = 1.1

2. Môn Ngữ văn

Thứ hạng (%)
Ngữ văn
Học bạ (a < x ≤ b)
THPT (c < y ≤ d)
0.5%
9.30 < x ≤ 9.93
8.75 < y ≤ 9.50
1%
9.17 < x ≤ 9.30
y = 8.75
2%
9.03 < x ≤ 9.17
8.50 < y ≤ 8.75
5%
8.77 < x ≤ 9.03
8.25 < y ≤ 8.50
10%
8.53 < x ≤ 8.77
8.00 < y ≤ 8.25
20%
8.27 < x ≤ 8.53
7.50 < y ≤ 8.00
30%
8.03 < x ≤ 8.27
7.25 < y ≤ 7.50
40%
7.83 < x ≤ 8.03
7.00 < y ≤ 7.25
50%
7.63 < x ≤ 7.83
y = 7.00
60%
7.43 < x ≤ 7.63
6.75 < y ≤ 7.00
70%
7.23 < x ≤ 7.43
6.25 < y ≤ 6.75
80%
6.97 < x ≤ 7.23
6.00 < y ≤ 6.25
90%
6.57 < x ≤ 6.97
5.50 < y ≤ 6.00
>90%
3.13 < x ≤ 6.57
1.25 < y ≤ 5.50
Ghi chú: Trường hợp x ≤ 3.13 thì a = 0; b = 3.13; c = 0; d = 1.25
Trường hợp x > 9.93 thì y = 9.5

3. Môn Hóa học

Thứ hạng (%)
Hóa học
Học bạ (a < x ≤ b)
THPT (c < y ≤ d)
0.5%
9.73 < x ≤ 10.00
9.00 < y ≤ 9.75
1%
9.63 < x ≤ 9.73
8.75 < y ≤ 9.00
2%
9.50 < x ≤ 9.63
8.50 < y ≤ 8.75
5%
9.27 < x ≤ 9.50
8.25 < y ≤ 8.50
10%
9.03 < x ≤ 9.27
7.75 < y ≤ 8.25
20%
8.67 < x ≤ 9.03
7.25 < y ≤ 7.75
30%
8.40 < x ≤ 8.67
6.85 < y ≤ 7.25
40%
8.13 < x ≤ 8.40
6.50 < y ≤ 6.85
50%
7.87 < x ≤ 8.13
6.25 < y ≤ 6.50
60%
7.57 < x ≤ 7.87
5.75 < y ≤ 6.25
70%
7.30 < x ≤ 7.57
5.45 < y ≤ 5.75
80%
6.93 < x ≤ 7.30
5.00 < y ≤ 5.45
90%
6.43 < x ≤ 6.93
4.35 < y ≤ 5.00
>90%
3.59 < x ≤ 6.43
1.50 < y ≤ 4.35
Ghi chú: Trường hợp x ≤ 3.59 thì a = 0; b = 3.59; c = 0; d = 1.50

4. Môn Sinh học

Thứ hạng (%)
Sinh học
Học bạ (a < x ≤ b)
THPT (c < y ≤ d)
0.5%
9.73 < x ≤ 10.00
8.75 < y ≤ 10.00
1%
9.67 < x ≤ 9.73
8.50 < y ≤ 8.75
2%
9.57 < x ≤ 9.67
8.00 < y ≤ 8.50
5%
9.37 < x ≤ 9.57
7.50 < y ≤ 8.00
10%
9.17 < x ≤ 9.37
7.00 < y ≤ 7.50
20%
8.90 < x ≤ 9.17
6.50 < y ≤ 7.00
30%
8.67 < x ≤ 8.90
6.10 < y ≤ 6.50
40%
8.43 < x ≤ 8.67
5.85 < y ≤ 6.10
50%
8.23 < x ≤ 8.43
5.50 < y ≤ 5.85
60%
8.00 < x ≤ 8.23
5.25 < y ≤ 5.50
70%
7.77 < x ≤ 8.00
5.00 < y ≤ 5.25
80%
7.43 < x ≤ 7.77
4.75 < y ≤ 5.00
90%
7.00 < x ≤ 7.43
4.25 < y ≤ 4.75
>90%
4.65 < x ≤ 7.00
1.55 < y ≤ 4.25
Ghi chú: Trường hợp x ≤ 4.65 thì a = 0; b = 4.65; c = 0; d = 1.55

5. Môn Lịch sử

Thứ hạng (%)
Lịch sử
Học bạ (a < x ≤ b)
THPT (c < y ≤ d)
0.5%
9.77 < x ≤ 10.00
9.75 < y ≤ 10.00
1%
9.70 < x ≤ 9.77
y = 9.75
2%
9.63 < x ≤ 9.70
9.50 < y ≤ 9.75
5%
9.47 < x ≤ 9.63
9.25 < y ≤ 9.50
10%
9.27 < x ≤ 9.47
8.75 < y ≤ 9.25
20%
9.03 < x ≤ 9.27
8.25 < y ≤ 8.75
30%
8.83 < x ≤ 9.03
7.75 < y ≤ 8.25
40%
8.67 < x ≤ 8.83
7.50 < y ≤ 7.75
50%
8.47 < x ≤ 8.67
7.00 < y ≤ 7.50
60%
8.30 < x ≤ 8.47
6.75 < y ≤ 7.00
70%
8.07 < x ≤ 8.30
6.25 < y ≤ 6.75
80%
7.80 < x ≤ 8.07
5.75 < y ≤ 6.25
90%
7.37 < x ≤ 7.80
5.20 < y ≤ 5.75
>90%
4.63 < x ≤ 7.37
1.95 < y ≤ 5.20
Ghi chú: Trường hợp x ≤ 4.63 thì a = 0; b = 4.63; c = 0; d = 1.95

6. Môn Địa lí

Thứ hạng (%)
Địa lí
Học bạ (a < x ≤ b)
THPT (c < y ≤ d)
0.5%
9.73 < x ≤ 10.00
8.75 < y ≤ 10.00
1%
9.67 < x ≤ 9.73
8.50 < y ≤ 8.75
2%
9.57 < x ≤ 9.67
8.25 < y ≤ 8.50
5%
9.40 < x ≤ 9.57
7.85 < y ≤ 8.25
10%
9.20 < x ≤ 9.40
7.50 < y ≤ 7.85
20%
8.93 < x ≤ 9.20
7.00 < y ≤ 7.50
30%
8.70 < x ≤ 8.93
6.50 < y ≤ 7.00
40%
8.50 < x ≤ 8.70
6.25 < y ≤ 6.50
50%
8.30 < x ≤ 8.50
6.00 < y ≤ 6.25
60%
8.10 < x ≤ 8.30
5.60 < y ≤ 6.00
70%
7.83 < x ≤ 8.10
5.25 < y ≤ 5.60
80%
7.53 < x ≤ 7.83
4.85 < y ≤ 5.25
90%
7.10 < x ≤ 7.53
4.25 < y ≤ 4.85
>90%
4.56 < x ≤ 7.10
1.55 < y ≤ 4.25
Ghi chú: Trường hợp x ≤ 4.56 thì a = 0; b = 4.56; c = 0; d = 1.55

7. Môn Giáo dục kinh tế pháp luât

Thứ hạng (%)
Giáo dục kinh tế pháp luât
Học bạ (a < x ≤ b)
THPT (c < y ≤ d)
0.5%
9.80 < x ≤ 10.00
8.50 < y ≤ 9.75
1%
9.73 < x ≤ 9.80
8.25 < y ≤ 8.50
2%
9.63 < x ≤ 9.73
8.00 < y ≤ 8.25
5%
9.47 < x ≤ 9.63
7.60 < y ≤ 8.00
10%
9.30 < x ≤ 9.47
7.25 < y ≤ 7.60
20%
9.07 < x ≤ 9.30
6.75 < y ≤ 7.25
30%
8.90 < x ≤ 9.07
6.50 < y ≤ 6.75
40%
8.70 < x ≤ 8.90
6.10 < y ≤ 6.50
50%
8.53 < x ≤ 8.70
5.75 < y ≤ 6.10
60%
8.37 < x ≤ 8.53
5.50 < y ≤ 5.75
70%
8.17 < x ≤ 8.37
5.25 < y ≤ 5.50
80%
7.90 < x ≤ 8.17
4.85 < y ≤ 5.25
90%
7.57 < x ≤ 7.90
4.35 < y ≤ 4.85
>90%
5.43 < x ≤ 7.57
1.75 < y ≤ 4.35
Ghi chú: Trường hợp x ≤ 5.43 thì a = 0; b = 5.43; c = 0; d = 1.75

8. Môn Tin học

Thứ hạng (%)
Tin học
Học bạ (a < x ≤ b)
THPT (c < y ≤ d)
0.5%
9.90 < x ≤ 10.00
9.50 < y ≤ 10.00
1%
9.83 < x ≤ 9.90
9.25 < y ≤ 9.50
2%
9.73 < x ≤ 9.83
9.00 < y ≤ 9.25
5%
9.57 < x ≤ 9.73
8.50 < y ≤ 9.00
10%
9.40 < x ≤ 9.57
8.25 < y ≤ 8.50
20%
9.17 < x ≤ 9.40
7.75 < y ≤ 8.25
30%
9.00 < x ≤ 9.17
7.25 < y ≤ 7.75
40%
8.80 < x ≤ 9.00
7.00 < y ≤ 7.25
50%
8.63 < x ≤ 8.80
6.75 < y ≤ 7.00
60%
8.47 < x ≤ 8.63
6.50 < y ≤ 6.75
70%
8.23 < x ≤ 8.47
6.10 < y ≤ 6.50
80%
7.97 < x ≤ 8.23
5.75 < y ≤ 6.10
90%
7.57 < x ≤ 7.97
5.10 < y ≤ 5.75
>90%
4.86 < x ≤ 7.57
2.20 < y ≤ 5.10
Ghi chú: Trường hợp x ≤ 4.86 thì a = 0; b = 4.86; c = 0; d = 2.20

9. Môn Công nghệ Công nghiệp

Thứ hạng (%)
Công nghệ công nghiệp
Học bạ (a < x ≤ b)
THPT (c < y ≤ d)
0.5%
9.87 < x ≤ 10.00
9.75 < y ≤ 10.00
1%
9.80 < x ≤ 9.87
y = 9.75
2%
9.73 < x ≤ 9.80
9.67 < y ≤ 9.75
5%
9.60 < x ≤ 9.73
9.06 < y ≤ 9.67
10%
9.43 < x ≤ 9.60
8.75 < y ≤ 9.06
20%
9.20 < x ≤ 9.43
8.25 < y ≤ 8.75
30%
9.00 < x ≤ 9.20
7.75 < y ≤ 8.25
40%
8.80 < x ≤ 9.00
7.25 < y ≤ 7.75
50%
8.63 < x ≤ 8.80
7.00 < y ≤ 7.25
60%
8.47 < x ≤ 8.63
6.60 < y ≤ 7.00
70%
8.27 < x ≤ 8.47
6.25 < y ≤ 6.60
80%
8.03 < x ≤ 8.27
6.00 < y ≤ 6.25
90%
7.63 < x ≤ 8.03
5.35 < y ≤ 6.00
>90%
5.29 < x ≤ 7.63
4.30 < y ≤ 5.35
Ghi chú: Trường hợp x ≤ 5.29 thì a = 0; b = 5.29; c = 0; d = 4.30

10. Môn Công nghệ Nông nghiệp

Thứ hạng (%)
Công nghệ nông nghiệp
Học bạ (a < x ≤ b)
THPT (c < y ≤ d)
0.5%
9.90 < x ≤ 10.00
9.71 < y ≤ 10.00
1%
9.83 < x ≤ 9.90
9.50 < y ≤ 9.71
2%
9.73 < x ≤ 9.83
9.25 < y ≤ 9.50
5%
9.57 < x ≤ 9.73
9.00 < y ≤ 9.25
10%
9.43 < x ≤ 9.57
8.75 < y ≤ 9.00
20%
9.20 < x ≤ 9.43
8.50 < y ≤ 8.75
30%
9.03 < x ≤ 9.20
8.11 < y ≤ 8.50
40%
8.87 < x ≤ 9.03
7.75 < y ≤ 8.11
50%
8.70 < x ≤ 8.87
7.50 < y ≤ 7.75
60%
8.53 < x ≤ 8.70
7.25 < y ≤ 7.50
70%
8.33 < x ≤ 8.53
7.00 < y ≤ 7.25
80%
8.10 < x ≤ 8.33
6.75 < y ≤ 7.00
90%
7.70 < x ≤ 8.10
6.25 < y ≤ 6.75
>90%
5.29 < x ≤ 7.70
3.95 < y ≤ 6.25
Ghi chú: Trường hợp x ≤ 5.29 thì a = 0; b = 5.29; c = 0; d = 3.95

11. Môn Tiếng Anh

Thứ hạng (%)
Tiếng Anh
Học bạ (a < x ≤ b)
THPT (c < y ≤ d)
0.5%
9.67 < x ≤ 10.00
9.00 < y ≤ 10.00
1%
9.57 < x ≤ 9.67
8.50 < y ≤ 9.00
2%
9.40 < x ≤ 9.57
8.25 < y ≤ 8.50
5%
9.17 < x ≤ 9.40
7.50 < y ≤ 8.25
10%
8.90 < x ≤ 9.17
6.75 < y ≤ 7.50
20%
8.50 < x ≤ 8.90
6.00 < y ≤ 6.75
30%
8.17 < x ≤ 8.50
5.50 < y ≤ 6.00
40%
7.90 < x ≤ 8.17
5.25 < y ≤ 5.50
50%
7.60 < x ≤ 7.90
4.75 < y ≤ 5.25
60%
7.30 < x ≤ 7.60
4.50 < y ≤ 4.75
70%
7.00 < x ≤ 7.30
4.00 < y ≤ 4.50
80%
6.63 < x ≤ 7.00
3.75 < y ≤ 4.00
90%
6.10 < x ≤ 6.63
3.25 < y ≤ 3.75
>90%
3.43 < x ≤ 6.10
1.00 < y ≤ 3.25
Ghi chú: Trường hợp x ≤ 3.43 thì a = 0; b = 3.43; c = 0; d = 1.00
 

PHỤ LỤC 2:
BẢNG QUY ĐỔI ĐIỂM SAT VÀ ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026

Thứ hạng (%)
SAT
SAT (a ≤ x ≤ b)
THPT (c ≤ y ≤ d)
0.50%
1560 ≤ x ≤ 1600
y = 30
1%
1530 ≤ x ≤ 1550
25.5 ≤ y ≤ 28.5
2%
1510 ≤ x ≤ 1520
25.0 ≤ y ≤ 25.25
5%
1440 ≤ x ≤ 1500
24.0 ≤ y ≤ 24.92
10%
1360 ≤ x ≤ 1430
23.1 ≤ y ≤ 23.91
20%
1250 ≤ x ≤ 1350
21.75 ≤ y ≤ 23.00
30%
1160 ≤ x ≤ 1240
20.83 ≤ y ≤ 21.67
40%
1110 ≤ x ≤ 1150
20.25 ≤ y ≤ 20.75