Thông báo quy tắc quy đổi điểm tương đương năm 2026

THÔNG BÁO
Quy tắc quy đổi điểm tương đương và
Khung quy đổi điểm thi VSAT, điểm thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP. Hồ Chí Minh năm 2026
 

Căn cứ Công văn số 2304/BGDĐT-GDĐH ngày 04/5/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn tuyển sinh đại học,  tuyển sinh cao đẳng 2026;

Căn cứ Công văn số 4228/BGDĐT-GDĐH ngày 06/7/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc đối sánh phổ điểm một số tổ hợp điểm thi trung học phồ thông năm 2026 điểm học tập bậc trung học phổ thông;

Căn cứ Công văn số 299/KTĐGQG-PTCCĐG ngày 06/7/2026 của Trung tâm Khảo thí quốc gia và Đánh giá chất lượng giáo dục về việc quy đổi điểm thi V-SAT 2026;

Căn cứ Công văn số 287/KT&ĐG-ĐGNL ngày 03/7/2026 của Trung tâm Khảo thí và Đánh giá chất lượng đào tạo về việc cung cấp khung quy đổi tương đương điểm thi Đánh giá năng lực Đại học quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh với điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026;

Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh thông báo quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển và ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào áp dụng năm tuyển sinh 2026 như sau:

1. Quy tắc quy đổi điểm tương đương:

Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào và điểm trúng tuyển các phương thức được thực hiện theo quy tắc quy đổi tương đương với kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT.

-  Đối với điểm của Kỳ thi đánh giá năng lực đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) sẽ được thực hiện theo môn (Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Anh và Ngữ văn). Khung quy đổi điểm VSAT về điểm thi Tốt nghiệp THPT được quy định tại Phụ lục 1.

-  Đối với điểm của kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐGNL) sẽ được thực hiện theo bài thi Khung quy đổi điểm ĐGNL về điểm thi Tốt nghiệp THPT được quy định tại Phụ lục 2.

-  Đối với các phương thức xét tuyển sử dụng chứng chỉ Tú tài quốc tế (IB), chứng chỉ A-Level, chứng chỉ SAT; kết quả học tập 3 năm THPT (học bạ) khung quy đổi cụ thể sẽ được Trường công bố sau khi hoàn tất việc phân tích đối sánh điểm của các thí sinh có nguyện vọng đăng ký xét tuyển vào Trường năm 2026.

Việc quy đổi được thực hiện theo công thức như sau:

Trong đó: 
- y: là điểm quy đổi tương đương điểm tốt nghiệp THPT;

x: điểm V-SAT; điểm ĐGNL;

- a, b: là hai mốc điểm xác định khoảng chứa điểm x, đối với V-SAT: a < x ≤ b; đối với ĐGNL: a ≤ x ≤ b;

- c, d: là hai mốc điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT tương ứng với khoảng điểm a, b, trong đó: đối với V-SAT: c < x ≤ d; đối với ĐGNL: c ≤ x ≤ d;

Hướng dẫn quy đổi:

Tìm khoảng điểm a, b có chứa giá trị của x trong bảng khung quy đổi điểm (theo Phụ lục 1 và Phụ lục 2) để có các giá trị a, b và c, d tương ứng; 

- Áp dụng công thức trên để tính điểm quy đổi y. 

Lưu ý: 

i. Điểm xét tuyển sẽ được cộng điểm cộng và điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng) nếu có theo Quy định tuyển sinh hiện hành sau khi khi thực hiện quy đổi (được làm tròn 2 chữ số thập phân). Điểm cộng được cộng trước khi cộng điểm ưu tiên (ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng).

ii. Thí sinh tham khảo Công cụ quy đổi điểm VSAT trực tuyến tại link https://vscon.fobi.vn, các công cụ quy đổi điểm khác tại https://quy-doi-diem-mbs-2026.streamlit.app

Ví dụ: Học sinh có điểm thi V-SAT môn Toán là 125 điểm, quy đổi như sau:

- Căn cứ Khung quy đổi điểm môn Toán tại Phụ lục 1, điểm V-SAT của học sinh x = 125 trong khoảng 122.5 < x ≤ 129,5 và thuộc thứ hạng 10% nên a = 122.5; b = 129,5; c = 8,5 và d = 9.0. Áp dụng công thức, điểm thi V-SAT được quy đổi sang điểm thi tốt nghiệp THPT như sau:

- Điều này có nghĩa là học sinh đạt 125 điểm môn Toán V-SAT tương đương 8.678571…. điểm quy đổi môn Toán kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

2. Liên hệ tư vấn giải đáp thắc mắc:

Mọi chi tiết xin liên hệ Phòng Quản lý đào tạo, Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh, số 35-37 Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, TP. Hồ Chí Minh.

Hotline: 1800585884, Cổng thông tin tuyển sinh Trường https://tuyensinh.ou.edu.vn

Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh trân trọng thông báo./.

 

PHỤ LỤC 1:
KHUNG QUY ĐỔI ĐIỂM V-SAT VÀ ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026

1. Bảng quy đổi điểm môn Toán

Thứ hạng (%)
Toán
V-SAT (a < x ≤ b)
THPT (c < y ≤ d)
Điểm cao nhất
150
10
0.5%
144 < x ≤ 150
9.5 < y ≤ 10
1%
140.5 < x ≤ 144
y = 9.5
2%
136.5 < x ≤ 140.5
9 < y ≤ 9.5
5%
129.5 < x ≤ 136.5
y = 9
10%
122.5 < x ≤ 129.5
8.5 < y ≤ 9
20%
113 < x ≤ 122.5
8.25 < y ≤ 8.5
30%
105.5 < x ≤ 113
7.75 < y ≤ 8.25
40%
98.5 < x ≤ 105.5
7.5 < y ≤ 7.75
50%
92.5 < x ≤ 98.5
7.25 < y ≤ 7.5
60%
86 < x ≤ 92.5
6.75 < y ≤ 7.25
70%
79 < x ≤ 86
6.25 < y ≤ 6.75
80%
71.5 < x ≤ 79
5.75 < y ≤ 6.25
90%
61 < x ≤ 71.5
5 < y ≤ 5.75
> 90%
0 < x ≤ 61
0 < y ≤ 5

2. Bảng quy đổi điểm môn Vật lí

Thứ hạng (%)
Vật
V-SAT (a < x ≤ b)
THPT (c < y ≤ d)
Điểm cao nhất
150
10
0.5%
135 < x ≤ 150
9.25 < y ≤ 10
1%
131 < x ≤ 135
9 < y ≤ 9.25
2%
126.5 < x ≤ 131
8.75 < y ≤ 9
5%
119 < x ≤ 126.5
8.35 < y ≤ 8.75
10%
112.5 < x ≤ 119
8 < y ≤ 8.35
20%
103.5 < x ≤ 112.5
7.25 < y ≤ 8
30%
97.5 < x ≤ 103.5
6.75 < y ≤ 7.25
40%
92 < x ≤ 97.5
6.25 < y ≤ 6.75
50%
87 < x ≤ 92
6 < y ≤ 6.25
60%
82 < x ≤ 87
5.5 < y ≤ 6
70%
76.5 < x ≤ 82
5 < y ≤ 5.5
80%
70 < x ≤ 76.5
4.35 < y ≤ 5
90%
61.5 < x ≤ 70
3.75 < y ≤ 4.35
> 90%
0 < x ≤ 61.5
0 < y ≤ 3.75

3. Bảng quy đổi điểm môn Hóa học

Thứ hạng (%)
Hóa học
V-SAT (a < x ≤ b)
THPT (c < y ≤ d)
Điểm cao nhất
150
10
0.5%
140 < x ≤ 150
9.5 < y ≤ 10
1%
136.5 < x ≤ 140
9.25 < y ≤ 9.5
2%
132 < x ≤ 136.5
y = 9.25
5%
125 < x ≤ 132
8.75 < y ≤ 9.25
10%
117 < x ≤ 125
8.5 < y ≤ 8.75
20%
107 < x ≤ 117
8 < y ≤ 8.5
30%
99 < x ≤ 107
7.75 < y ≤ 8
40%
92.5 < x ≤ 99
7.35 < y ≤ 7.75
50%
86 < x ≤ 92.5
7 < y ≤ 7.35
60%
80 < x ≤ 86
6.6 < y ≤ 7
70%
73 < x ≤ 80
6.1 < y ≤ 6.6
80%
66 < x ≤ 73
5.5 < y ≤ 6.1
90%
57 < x ≤ 66
4.75 < y ≤ 5.5
> 90%
0 < x ≤ 57
0 < y ≤ 4.75

4. Bảng quy đổi điểm môn Sinh học

Thứ hạng (%)
Sinh học
V-SAT (a < x ≤ b)
THPT (c < y ≤ d)
Điểm cao nhất
150
10
0.5%
138 < x ≤ 150
9.75 < y ≤ 10
1%
135 < x ≤ 138
9.5 < y ≤ 9.75
2%
131 < x ≤ 135
9.25 < y ≤ 9.5
5%
125 < x ≤ 131
8.75 < y ≤ 9.25
10%
118.5 < x ≤ 125
8.25 < y ≤ 8.75
20%
109 < x ≤ 118.5
7.75 < y ≤ 8.25
30%
102 < x ≤ 109
7.25 < y ≤ 7.75
40%
96 < x ≤ 102
6.85 < y ≤ 7.25
50%
90.25 < x ≤ 96
6.5 < y ≤ 6.85
60%
84 < x ≤ 90.25
6.1 < y ≤ 6.5
70%
78 < x ≤ 84
5.75 < y ≤ 6.1
80%
71 < x ≤ 78
5.35 < y ≤ 5.75
90%
62 < x ≤ 71
4.75 < y ≤ 5.35
> 90%
0 < x ≤ 62
0 < y ≤ 4.75

5. Bảng quy đổi điểm môn Lịch sử

Thứ hạng (%)
Lịch sử
V-SAT (a < x ≤ b)
THPT (c < y ≤ d)
Điểm cao nhất
150
10
0.5%
141 < x ≤ 150
y = 10
1%
138 < x ≤ 141
y = 10
2%
136.5 < x ≤ 138
9.75 < y ≤ 10
5%
131 < x ≤ 136.5
9.5 < y ≤ 9.75
10%
126 < x ≤ 131
9.25 < y ≤ 9.5
20%
119 < x ≤ 126
8.75 < y ≤ 9.25
30%
113 < x ≤ 119
8.5 < y ≤ 8.75
40%
108 < x ≤ 113
8.1 < y ≤ 8.5
50%
103 < x ≤ 108
7.75 < y ≤ 8.1
60%
97.5 < x ≤ 103
7.35 < y ≤ 7.75
70%
91.5 < x ≤ 97.5
7 < y ≤ 7.35
80%
85 < x ≤ 91.5
6.5 < y ≤ 7
90%
75 < x ≤ 85
5.75 < y ≤ 6.5
> 90%
0 < x ≤ 75
0 < y ≤ 5.75

6. Bảng quy đổi điểm môn Địa lí

Thứ hạng (%)
Địa
V-SAT (a < x ≤ b)
THPT (c < y ≤ d)
Điểm cao nhất
150
10
0.5%
135 < x ≤ 150
9.5 < y ≤ 10
1%
134 < x ≤ 135
9 < y ≤ 9.5
2%
130.5 < x ≤ 134
8.75 < y ≤ 9
5%
125 < x ≤ 130.5
8.5 < y ≤ 8.75
10%
119.5 < x ≤ 125
8.25 < y ≤ 8.5
20%
112 < x ≤ 119.5
7.75 < y ≤ 8.25
30%
105.5 < x ≤ 112
7.25 < y ≤ 7.75
40%
100.5 < x ≤ 105.5
7 < y ≤ 7.25
50%
95.5 < x ≤ 100.5
6.5 < y ≤ 7
60%
90.5 < x ≤ 95.5
6.25 < y ≤ 6.5
70%
84.5 < x ≤ 90.5
5.75 < y ≤ 6.25
80%
77.5 < x ≤ 84.5
5.35 < y ≤ 5.75
90%
68 < x ≤ 77.5
4.6 < y ≤ 5.35
> 90%
0 < x ≤ 68
0 < y ≤ 4.6

7. Bảng quy đổi điểm môn Tiếng Anh

Thứ hạng (%)
Tiếng Anh
V-SAT (a < x ≤ b)
THPT (c < y ≤ d)
Điểm cao nhất
150
10
0.5%
142 < x ≤ 150
9.25 < y ≤ 10
1%
138 < x ≤ 142
8.75 < y ≤ 9.25
2%
135 < x ≤ 138
8.5 < y ≤ 8.75
5%
129 < x ≤ 135
7.75 < y ≤ 8.5
10%
121.5 < x ≤ 129
7.25 < y ≤ 7.75
20%
112.9 < x ≤ 121.5
6.5 < y ≤ 7.25
30%
105.5 < x ≤ 112.9
5.75 < y ≤ 6.5
40%
99 < x ≤ 105.5
5.5 < y ≤ 5.75
50%
92.5 < x ≤ 99
5 < y ≤ 5.5
60%
86 < x ≤ 92.5
4.75 < y ≤ 5
70%
78.5 < x ≤ 86
4.25 < y ≤ 4.75
80%
70 < x ≤ 78.5
3.75 < y ≤ 4.25
90%
59.5 < x ≤ 70
3.25 < y ≤ 3.75
> 90%
0 < x ≤ 59.5
0 < y ≤ 3.25

8. Bảng quy đổi điểm môn Ngữ văn

Thứ hạng (%)
Ngữ văn
V-SAT (a < x ≤ b)
THPT (c < y ≤ d)
Điểm cao nhất
150
10
0.50%
133.5 < x ≤ 150
9 < y ≤ 10
1%
131.5 < x ≤ 133.5
y = 9
2%
129 < x ≤ 131.5
8.75 < y ≤ 9
5%
125 < x ≤ 129
8.5 < y ≤ 8.75
10%
121.5 < x ≤ 125
8.25 < y ≤ 8.5
20%
116.5 < x ≤ 121.5
8 < y ≤ 8.25
30%
113 < x ≤ 116.5
7.75 < y ≤ 8
40%
109.5 < x ≤ 113
7.5 < y ≤ 7.75
50%
106 < x ≤ 109.5
7.25 < y ≤ 7.5
60%
102.5 < x ≤ 106
7 < y ≤ 7.25
70%
98.5 < x ≤ 102.5
6.75 < y ≤ 7
80%
93.5 < x ≤ 98.5
6.25 < y ≤ 6.75
90%
87 < x ≤ 93.5
5.75 < y ≤ 6.25
> 90%
0 < x ≤ 87
0 < y ≤ 5.75

 

 

PHỤ LỤC 2:
KHUNG QUY ĐỔI ĐIỂM ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC VÀ ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026

Thứ hạng (%)
ĐGNL (a ≤ x ≤ b)
THPT (c ≤ y ≤ d)
Điểm cao nhất
1139
28.50
1%
1004 ≤ x ≤ 1139
25.50 ≤ y ≤ 28.50
2%
978 ≤ x ≤ 1003
25.00 ≤ y ≤ 25.25
5%
933 ≤ x ≤ 977
24.00 ≤ y ≤ 24.92
10%
885 ≤ x ≤ 932
23.10 ≤ y ≤ 23.91
20%
818 ≤ x ≤ 884
21,75  ≤ y ≤ 23.00
30%
764 ≤ x ≤ 817
20,75  ≤ y ≤ 21.67
40%
717 ≤ x ≤ 763
19,95 ≤ y ≤ 20.67
50%
673 ≤ x ≤ 716
19,01 ≤ y ≤ 19.92
60%
630 ≤ x ≤ 672
18,25 ≤ y ≤ 19.00
70%
586 ≤ x ≤ 629
17,45 ≤ y ≤ 18.20
80%
537 ≤ x ≤ 585
16,50 ≤ y ≤ 17.43
90%
476 ≤ x ≤ 536
15,25 ≤ y ≤ 16.45
>90%
27 ≤ x ≤ 475
6.70 ≤ y ≤ 15.20