Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026

THÔNG BÁO
 Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026
 

Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh dự kiến thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 với các nội dung chính như sau:

1. Phương thức tuyển sinh

- Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ quốc tế như IB từ 26 điểm trở lên, A-Level từ C trở lên ở mỗi môn, hoặc SAT từ 1100 điểm trở lên.

- Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2026.

- Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học (Kỳ thi V-SAT) năm 2026 (điểm các môn trong cùng một đợt, do cùng một đơn vị tổ chức thi).

- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Xét tuyển kết quả học tập 3 năm THPT (học bạ).

2. Ngành tuyển sinh

TT
Mã xét tuyển
Tên mã xét tuyển
Môn hệ số 2
Tổ hợp môn xét tuyển
01
7320104  
Truyền thông đa phương tiện
(dự kiến tuyển mới từ năm 2026).
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Sử,
Toán, Văn, Địa,
Toán, Văn, Hóa,
Toán, Văn, Sinh,
Toán, Văn, Lý,
Toán, Văn, Tin,
Toán, Văn, GDKT&PL,
Toán, Văn, CNCN,
Toán, Văn, CNNN.
02
7340101
Quản trị kinh doanh
Toán
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Văn, Lý,
Toán, Văn, Hóa,
Toán, Văn, Sinh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Tin.
03
7340115
Marketing
04
7340120
Kinh doanh quốc tế
05
7340404
Quản trị nhân lực
06
7340201
Tài chính - Ngân hàng
07
7340204
Bảo hiểm
08
7340301
Kế toán
09
7340302
Kiểm toán
10
7340205
Công nghệ tài chính
11
7810101
Du lịch
Toán
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Sử, Văn,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Văn,
Toán, Địa, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNCN, Tin,
Toán, Anh, Tin.
12
7510605
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Toán
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Địa, Anh,
Toán, Địa, Tin,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNCN, Tin,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Tin.
13
7340101C
Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến
Anh
Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Văn, Tin, Anh.
14
7340115C
Marketing chương trình tiên tiến
(dự kiến tuyển mới từ năm 2026).
15
7340120C
Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến
(dự kiến tuyển mới từ năm 2026).
16
7340404C
Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến
(dự kiến tuyển mới từ năm 2026).
17
7340201C
Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến
18
7340301C
Kế toán chương trình tiên tiến
19
7340302C
Kiểm toán chương trình tiên tiến
20
7380101
Luật
Văn,
Điểm sàn: Ngữ văn, Toán >=6,
Tổng điểm >=24/40
Văn, Toán, Anh,
Văn, Toán, Sử,
Văn, Toán, GDKT&PL,
Văn, Sử, GDKT&PL,
Văn, Sử, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Sử, Địa,
Văn, Tin, GDKT&PL,
Văn, Toán, Tin,
Văn, Ngoại ngữ*, Tin.
21
7380107
Luật kinh tế
22
7380107C
Luật kinh tế chương trình tiên tiến
Điểm sàn: Ngữ văn, Toán >=6,
Tổng điểm >=18/30
Văn, Anh, Toán,
Văn, Anh, Sử,
Văn, Anh, GDKT&PL,
Văn, Anh, Địa,
Văn, Anh, Lý,
Văn, Anh, Tin,
Văn, Anh, CNCN,
Văn, Anh, Hóa.
23
7420201
Công nghệ sinh học
Toán
Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, CNNN,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, Tin,
Toán, Hoá, Văn,
Toán, Lý, Sinh,
Toán, Lý, CNNN,
Toán, Lý, CNCN,
Toán, Lý, Văn,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sinh, Văn,
Toán, Sinh, Tin,
Toán, Sinh, CNNN,
Toán, Sinh, CNCN,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNNN, Anh.
24
7540101
Công nghệ thực phẩm
Toán
Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, Anh,
Toán, Hoá, CNNN,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, Tin,
Toán, Hoá, Văn,
Toán, Lý, Sinh,
Toán, Sinh, Anh.
25
7420203
Sinh học ứng dụng
(dự kiến tuyển mới từ năm 2026).
Toán
Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, Anh,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, CNNN,
Toán, Hoá, Tin,
Toán, Hoá, Văn,
Toán, Lý, Sinh,
Toán, Lý, CNCN,
Toán, Lý, CNNN,
Toán, Lý, Văn,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sinh, Văn,
Toán, Sinh, Tin,
Toán, Sinh, CNCN,
Toán, Sinh, CNNN,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNNN, Anh.
26
7420201C
Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến
27
7340405
Hệ thống thông tin quản lý
Toán, Văn, Lý,
Toán, Văn, Hóa,
Toán, Văn, Sinh,
Toán, Văn, Tin,
Toán, Văn, Anh.
28
7460108
Khoa học dữ liệu
29
7460112
Toán Ứng dụng
(dự kiến tuyển mới từ năm 2026).
30
7480103
Kỹ thuật phần mềm
31
7480202
An toàn thông tin
32
7480101
Khoa học máy tính
33
7480107
Trí tuệ nhân tạo
34
7480201
Công nghệ thông tin
35
7480201C
Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến
Anh
Toán, Lý, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNNN, Anh.
36
7340405C
Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến
(dự kiến tuyển mới từ năm 2026).
37
7480101C
Khoa học máy tính chương trình tiên tiến
38
7510102
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Toán
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Văn, Tin,
Toán, Anh, Tin.
39
7510102C
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến
40
7580201
Kỹ thuật xây dựng
(dự kiến tuyển mới từ năm 2026).
41
7580302
Quản lý xây dựng
42
7580101
Kiến trúc
(dự kiến tuyển mới từ năm 2026).
Toán
Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Văn, Tin.
43
7140103
Công nghệ giáo dục
(dự kiến tuyển mới từ năm 2026).
Anh
Toán, Văn, Anh,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNNN, Anh,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Tin, Anh,
Văn, CNCN, Anh,
Văn, CNNN, Anh.
44
7220201
Ngôn ngữ Anh
Anh
Toán, Văn, Anh,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Tin, Anh.
45
7220201C
Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến
46
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
Văn
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Trung,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Lý, Trung,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Hóa, Trung,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sinh, Trung,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Sử, Trung,
Văn, Địa, Anh,
Văn, Địa, Trung,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, GDKT&PL, Trung,
Văn, Tin, Anh,
Văn, Tin, Trung.
47
7220204C
Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến
48
7220209
Ngôn ngữ Nhật
Văn
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Nhật,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Lý, Nhật,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Hóa, Nhật,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sinh, Nhật,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Sử, Nhật,
Văn, Địa, Anh,
Văn, Địa, Nhật,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, GDKT&PL, Nhật,
Văn, Tin, Anh,
Văn, Tin, Nhật.
49
7220209C
Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến
50
7220210
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Văn
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Hàn,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Lý, Hàn,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Hóa, Hàn,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sinh, Hàn,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Sử, Hàn
Văn, Địa, Anh,
Văn, Địa, Hàn,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, GDKT&PL, Hàn,
Văn, Tin, Anh,
Văn, Tin, Hàn.
51
7310101
Kinh tế
Toán
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Hóa, CNCN,
Toán, Lý, CNCN.
52
7310104
Kinh tế đầu tư
(dự kiến tuyển mới từ năm 2026).
53
7340403
Quản lý công
54
7310101C
Kinh tế chương trình tiên tiến
Toán
Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, Văn, Anh.
Toán, CNCN, Anh.
55
7310301
Xã hội học
Văn
Văn, Toán, Ngoại ngữ,
Văn, Sử, Địa,
Văn, Sử, Ngoại ngữ,
Văn, Địa, Ngoại ngữ,
Văn, Toán, GDKT&PL,
Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ,
Văn, Sử, GDKT&PL,
Văn, Địa, GDKT&PL.
56
7310401
Tâm lý học
57
7310620
Đông Nam Á học
58
7760101
Công tác xã hội
Các chương trình liên kết quốc tế do đối tác cấp bằng
59
7340120RO
Kinh doanh quốc tế - CTLK Đại học Rouen (Pháp)
Toán
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Văn,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Văn,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Địa,
Toán, Địa, Anh.
60
7340101FL
Quản trị kinh doanh – CTLK Đại học Flinders (Úc)
Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh.
61
7340201FL
Tài chính ngân hàng – CTLK Đại học Flinders (Úc)
62
7340101SQ
Quản trị kinh doanh – CTLK Đại học Southern Queensland (Úc)
63
7340101SW
Quản trị kinh doanh - CTLK Đại học South Wales (Anh)
64
7220201FL
Ngôn ngữ Anh – CTLK Đại học Flinders (Úc)
Anh
Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh.

Lưu ý: 

- Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Đức, Tiếng Nhật và Tiếng Hàn.

- Đối với ngành Luật, Luật kinh tế: Ngoại ngữ* gồm Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Nhật.

- Môn Giáo dục kinh tế và pháp luật (GDKT&PL) được thay thế bằng môn Giáo dục công dân (GDCD) trong các tổ hợp môn xét tuyển đối với thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT Chương trình giáo dục phổ thông 2006 được ban hành kèm theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 5/5/2006, Chương trình Giáo dục thường xuyên được ban hành kèm theo Quyết định số 50/2006/QĐ BGDĐT ngày 07/11/2006. 

3. Điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn thi ngoại ngữ và điểm cộng

3.1. Điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn thi ngoại ngữ

Tiếng Anh
Tiếng Trung
Tiếng Nhật
Tiếng Hàn
Điểm quy đổi
IELTS
Academic
TOEFL iBT
TOEFL
ITP
HSK 3
HSK 4
JLPT N3
TOPIK
>= 6.5
>= 79
>= 547
>= 180
>=161
230-300
10.0
6.0
60-78
520-543
260-300
141-160
190-229
9.0
5.5
46-59
513-517
221-260
121-140
150-189
8.0
5.0
35-45
490-510
180-220
95-120
120-149
7.0

3.2. Điểm cộng đối với học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố (áp dụng cho các môn trong tổ hợp xét tuyển, trường hợp có nhiều môn được cộng điểm chỉ áp dụng 01 môn có điểm cộng cao nhất).

- Giải Nhất: cộng 1,5 điểm;

- Giải Nhì: cộng 1,0 điểm;

- Giải Ba: cộng 0,5 điểm.

3.3. Điểm cộng đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ như sau:

Tiếng Anh
Tiếng Trung
Tiếng Nhật
Tiếng Hàn
Điểm cộng
IELTS Academic
TOEFL iBT
TOEFL ITP
PTE
Academic
HSK
JLPT
TOPIK
>= 8.5
>= 115
>= 590
>= 88.1
6
N1
6
2,0
8
110-114
570-587
82.3 < 88.1
5
N2 (>= 150)
5
1,5
7.0-7.5
94-109
550-567
66.3 < 82.3
4
N2 (>= 90)
4
1,0
6.0-6.5
60-93
520-547
51.6 < 66.3
3
N3
3
0,5

Lưu ý: Trường hợp phải quy đổi về cùng 01 hệ điểm, việc cộng điểm đối với tổ hợp/bài thi/môn thi được thực hiện sau quy đổi.

4. Thông tin liên hệ hỗ trợ thí sinh

- Số điện thoại tư vấn tuyển sinh: 1800 5858 84.

- Kênh tư vấn: 

   https://www.facebook.com/tuyensinh.ou.edu.vn/

   https://www.tiktok.com/@tuyensinh.hcmcou.

- Thông tin liên hệ: Phòng Quản lý đào tạo - Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 35-37, đường Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh.

Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh sẽ cập nhật thông tin tuyển sinh trước ngày 15/02/2026 (sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế và hướng dẫn tuyển sinh năm 2026).