Khảo sát tỉ lệ có việc làm - Năm 2019

Thông tin - Tin tức

Báo cáo tình hình sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp - Năm 2019

Stt

Mã ngành

Tên ngành

Số lượng sinh viên tốt nghiệp

Số lượng sinh viên phản hồi

Tỷ lệ sinh viên phản hồi/sinh viên tốt nghiệp

Có v iệc làm+Chưa có việc làm nhưng đang đi học tiếp tục

Chưa có việc làm

Số lượng

Tỷ lệ (%)

Số lượng

Tỷ lệ (%)

1

7220201

Ngôn ngữ Anh + Tiếng Anh

116

91

78.45%

87

95.60%

4

4.40%

2

7220209

Ngôn ngữ Nhật + Tiếng Nhật

71

51

71.83%

48

94.12%

3

5.88%

3

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

24

16

66.67%

16

100.00%

0

0.00%

4

7310101

Kinh tế

79

49

62.03%

47

95.92%

2

4.08%

5

7310301

Xã hội học

52

41

78.85%

36

87.80%

5

12.20%

6

7310620

Đông Nam Á học

57

36

63.16%

34

94.44%

2

5.56%

7

7760101

Công tác xã hội

39

31

79.49%

28

90.32%

3

9.68%

8

7340101

Quản trị kinh doanh

397

306

77.08%

282

92.16%

24

7.84%

9

7340201

Tài chính - Ngân hàng

208

159

76.44%

151

94.97%

8

5.03%

10

7340301

Kế toán

218

181

83.03%

178

98.34%

3

1.66%

11

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

50

34

68.00%

34

100.00%

0

0.00%

12

7380107

Luật kinh tế

216

172

79.63%

165

95.93%

7

4.07%

13

7420201

Công nghệ sinh học

147

99

67.35%

91

91.92%

8

8.08%

14

7480101

Khoa học máy tính + Tin học

76

66

86.84%

63

95.45%

3

4.55%

15

7510102

CNKT Công trình Xây dựng + Xây dựng

126

77

61.11%

75

97.40%

2

2.60%

16

7580302

Quản lý xây dựng

38

27

71.05%

26

96.30%

1

3.70%

Tổng cộng:

1914

1436

75.03%

1361

94.78%

75

5.22%