Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026

THÔNG BÁO
Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026
 

Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 với các nội dung chính như sau:

1. Phương thức tuyển sinh

Phương thức 1: Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ quốc tế. Thí sinh có một trong các chứng chỉ sau:

+ Chứng chỉ quốc tế IB từ 26 điểm trở lên;

+ Chứng chỉ A-Level từ C trở lên ở mỗi môn; 

+ Chứng chỉ SAT từ 1100 điểm trở lên, có giá trị sử dụng trong vòng 2 năm kể từ ngày thi tính đến thời điểm xét tuyển.

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT, áp dụng đối với thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. 

Lưu ý: Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh không sử dụng điểm thi được bảo lưu từ các kỳ thi Tốt nghiệp THPT, THPT quốc gia các năm trước để xét tuyển. 

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Sử dụng kết quả của Kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026. 

 Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT).

Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi V-SAT do các cơ sở giáo dục đại học tổ chức thi trong năm 2026, theo tổ hợp 3 môn trong cùng một đợt, do cùng một đơn vị tổ chức thi ứng với ngành dự tuyển. 

Phương thức 5: Xét tuyển theo điểm học tập cấp THPT (học bạ)

Xét tuyển dựa vào Điểm trung bình môn cả năm (ĐTBMCN) lớp 10, lớp 11 và lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển ứng với ngành dự tuyển. Điểm mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển (gọi là HM) bằng trung bình cộng của ĐTBMCN của 3 năm học, được làm tròn đến hai chữ số thập phân (thang điểm 10) như sau:

HM = (ĐTBMCN_L10+ ĐTBMCN_L11+ĐTBMCN_L12)/3
Lưu ý: Không sử dụng điểm kiểm tra lại

3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh:

3.1. Quy tắc quy đổi điểm tương đương

Trường áp dụng quy đổi tương đương điểm xét tuyển giữa các phương thức tuyển sinh về cùng một thang điểm xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 nhằm bảo đảm tương đương về mức độ đáp ứng yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo. Thông báo và hướng dẫn quy đổi, Trường sẽ công bố cụ thể sau khi có hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

3.2. Ngưỡng đầu vào 

a) Quy định chung: 

Thí sinh tham gia xét tuyển phải đáp ứng điều kiện về nguồn xét tuyển theo các quy chế tuyển sinh hiện hành.

Căn cứ phổ điểm các kỳ thi liên quan và quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường xác định và công bố ngưỡng đầu vào cho từng chương trình đào tạo trước 17g00 ngày 10/7/2026 theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo; mức ngưỡng đầu vào không thấp hơn ngưỡng bảo đảm chất lượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định (nếu có) và không trái với các quy định tại điểm b phần này.

b) Ngưỡng đảm bảo đầu vào đối với một số Chương trình đào tạo:

- Đối với ngành Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn và chương trình Tiên tiến), thí sinh phải có điểm môn Tiếng Anh theo phương thức xét tuyển tương ứng đạt tối thiểu là 60% điểm tối đa của thang điểm đánh giá.

- Đối với các chương trình Tiên tiến, thí sinh xét tuyển theo Phương thức 2 nhưng không có điểm thi môn Tiếng Anh hoặc xét tuyển theo Phương thức 5 nhưng không có kết quả học tập môn Tiếng Anh trong chương trình học phải có chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh IELTS từ 4,5 trở lên (hoặc tương đương).

- Đối với ngành Luật (chương trình chuẩn) và Luật kinh tế (chương trình chuẩn và chương trình Tiên tiến), thí sinh phải đáp ứng các điều kiện sau: 

+ Đối với phương thức 2, xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT: Ngưỡng đầu vào theo quy định hằng năm của Bộ GD&ĐT.

+ Đối với các phương thức còn lại: Phải đạt ngưỡng đầu vào theo phương thức 2 hoặc 

Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

Lưu ý: Điều kiện tuyển sinh đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, không trái Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/03/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3.3. Nguyên tắc xét tuyển và điểm trúng tuyển 

Trường căn cứ dữ liệu, thông tin đăng ký xét tuyển của thí sinh từ Cổng Thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo để xác định phương thức và tổ hợp xét tuyển có lợi nhất cho thí sinh. 

Điểm xét tuyển để xác định trúng tuyển bao gồm điểm xét tuyển sau quy đổi, điểm cộng và điểm ưu tiên theo các quy chế tuyển sinh hiện hành theo thang điểm 30 và được làm tròn đến hai chữ số thập phân. 

Trường xác định điểm trúng tuyển theo từng mã xét tuyển và thực hiện xét tuyển theo nguyên tắc từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu, bảo đảm không thấp hơn ngưỡng đầu vào được công bố. Thí sinh được xét tuyển bình đẳng không phụ thuộc vào thứ tự nguyện vọng.

4. Ngành xét tuyển: Theo Phụ lục đính kèm.

5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào Trường.

5.1. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh không tổ chức sơ tuyển. Việc sử dụng các tiêu chí phụ trong xét tuyển (nếu có) sẽ được công bố trong các thông báo xét tuyển cụ thể.

5.2. Điểm cộng: 

Lưu ý: Tổng điểm xét thưởng (5.2.1 và 5.2.3) tối đa không quá 1,5 điểm.

5.2.1 Điểm xét thưởng đối với học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố (áp dụng cho các môn trong tổ hợp xét tuyển, trường hợp có nhiều môn được cộng điểm chỉ áp dụng 01 môn có điểm cộng cao nhất), thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển.

- Giải Nhất: cộng 1,5 điểm;

- Giải Nhì: cộng 1,0 điểm;

- Giải Ba: cộng 0,5 điểm.

5.2.2 Điểm khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ như sau

Tiếng Anh Tiếng Trung Quốc Tiếng Nhật Tiếng Hàn Điểm khuyến khích
VSTEP
Cambridge English PTE
TOEFL iBT
IELTS HSK JLPT N2 TOPIK II

>=7

>=176

>=71

>= 81

>=6.5

HSK 5

>160

>= 120

1,50

6.5

169

65-70

68-80

6.0

HSK 4 241-280

141-160

100-119

1,25

6.0

162

59-64

61-67

5.5

HSK 4 180-240

121-140

80-99

1,0

5.5

154

54-58

51-60

5.0

HSK 3 241-280

100-120

60-79

0,75

5.0

142

49-53

45-50

4.5

HSK 3 180-240

95-99

40-59

0,5

Lưu ý: Trường không sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để quy đồi điểm môn ngoại ngữ.

5.2.3 Điểm xét thưởng đối với phương thức xét tuyển học bạ

Đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 và có học lực 3 năm học cấp THPT đạt loại Tốt trở lên, mức điểm xét thưởng được xác định như sau:

+ Thí sinh học tại các trường THPT Chuyên/Năng khiếu (tối thiểu 2 năm, xem chi tiết): cộng 1,0 điểm.

+ Đối với thí sinh học Trường THPT ngoài Chuyên/Năng khiếu: cộng 0,5 điểm.

5.3. Các thông tin khác

- Các lớp chương trình Tiên tiến 100% tiếng Anh các ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng. Thí sinh trúng tuyển chương trình Tiên tiến các ngành: Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng sẽ được đăng ký theo học các lớp 100% tiếng Anh. Trường căn cứ kết quả thi xếp lớp tiếng Anh đầu vào và kết quả điểm xét tuyển (tổng 3 môn, không hệ số, không cộng điểm ưu tiên) từ cao xuống thấp để xem xét cho học.

5.4. Về việc điều chỉnh chỉ tiêu:

Tùy theo tình hình thực tế, việc điều chỉnh chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy:

- Giữa các hình thức: Đại học (đối với người học tốt nghiệp THPT) và liên thông (đối với người học tốt nghiệp cao đẳng /đại học);

- Giữa chương trình chuẩn và chương trình Tiên tiến,

Sẽ được Hội đồng tuyển sinh xem xét điều chỉnh nhưng vẫn đảm bảo quyền lợi cho thí sinh và năng lực đào tạo.

6. Tổ chức tuyển sinh

- Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức xét tuyển theo Kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng năm 2026 của Bộ GD&ĐT.

6.1. Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: Thực hiện theo Thông báo tuyển sinh của Trường.

6.2. Tuyển sinh Đợt 1 (Theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT).

- Thí sinh đăng ký bằng hình thức trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn từ ngày 02/7 đến trước 17g00 ngày 14/7/2026.

- Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng vào các chương trình đào tạo, các cơ sở giáo dục đại học khác nhau; nguyện vọng phải được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Trong trường hợp nhiều nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển, thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển và gọi nhập học theo nguyện vọng cao nhất.

- Thí sinh thể hiện nguyện vọng đăng ký xét tuyểnnhư sau:

a) Thứ tự ưu tiên của nguyện vọng (số 1 thể hiện nguyện vọng có thứ tự ưu tiên cao nhất): do thí sinh sắp.

b) Mã trường tuyển sinh: MBS

c) Mã xét tuyển, tên ngành tuyển sinh: Theo danh mục xét tuyển của Trường

Lưu ý:
- Thí sinh cần phải kiểm tra, rà soát trên Cổng tuyển sinh những loại điểm mà thí sinh có như sau: (1) Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026; (2) Điểm học bạ 3 năm THPT; Và các thông tin sau nếu có:

+ Điểm thi của các kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026;

+ Các chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ A-Level, SAT, IB;

+ Thông tin đạt giải học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố.

6.2.1. Cung cấp thông tin cho Trường:

- Thí sinh có thể cung cấp thông tin trực tiếp cho Trường để sử dụng trong xét tuyển tại trang https://minhchungxettuyen.ou.edu.vn/2026/ . Những thông tin thí sinh cung cấp bao gồm:

(1) Điểm học bạ 3 năm THPT; 

(2) Điểm thi V-SAT năm 2026; 

(3) Điểm thi đánh giá năng lực đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026; 

(4) Chứng chỉ ngoại ngữ, IB, A-Level, SAT; 

(5) Thông tin đạt giải Học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố.

- Thời hạn: từ ngày 05/5 đến trước 17g00 ngày 14/7/2026. 

6.2.2. Công bố kết quả và làm thủ tục nhập học:

- Kết quả trúng tuyển chính thức được công bố trên trang web của Trường chậm nhất lúc 17g00 ngày 13/8/2026.

- Xác nhận nhập học trực tuyến trên Cổng tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo: trước 17g00 ngày 21/8/2026. 

- Làm thủ tục nhập học: dự kiến từ ngày 14/8/2026 đến 24/8/2026.

6.2.3. Tổ chức các đợt xét tuyển bổ sung:

Sau khi kết thúc thời hạn nhập học các đợt, căn cứ số lượng thí sinh xác nhận nhập học, nếu chưa tuyển đủ chỉ tiêu, Trường thông báo tổ chức các đợt xét tuyển bổ sung theo quy định.

7. Chính sách ưu tiên: Thí sinh được cộng điểm ưu tiên (Khu vực tuyển sinh, đối tượng ưu tiên theo quy định tại Điều 7 Quy chế tuyển sinh hiện hành).

8. Mức thu dịch vụ tuyển sinh: Lệ phí xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

9. Cam kết Trường đối với thí sinh:

Trường cam kết giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro (nếu có) theo pháp luật hiện hành của Nhà nước, theo các quy chế tuyển sinh hiện hành.

Trường hợp rủi ro khi triển khai công tác tuyển sinh:

- Trường hợp thí sinh không đủ điều kiện nhập học do khai báo sai thông tin: Trường xác nhận và có công văn gởi Bộ GD&ĐT, cơ sở đào tạo thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển ở nguyện vọng xét tuyển kế tiếp để thí sinh được xem xét chuyển đến nhập học.

- Trường hợp tuyển sinh các ngành không đủ chỉ tiêu để mở lớp hoặc đình chỉ ngành đào tạo: 

+ Trường có Biên bản ghi nhớ hợp tác với trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM ngày 01 tháng 3 năm 2023 về việc xử lý rủi ro trong trường hợp bị đình chỉ đào tạo ngành Luật.

+ Lên phương án cho sinh viên chuyển sang các ngành khác cùng nhóm ngành / lĩnh vực.

+ Lên phương án chuyển trường cho sinh viên đến 24 trường có hợp tác đào tạo và nghiên cứu khoa học như (Trường Đại học Sài Gòn, Trường Đại Học Tài chính Marketing, Trường Đại học Nông lâm TP. Hồ Chí Minh,...) có cùng ngành đào tạo.

- Trường hợp bắt buộc phải chuyển sang giảng dạy trực tuyến (trường hợp thiên tai, dịch bệnh...): Trường có đầy đủ hệ thống đào tạo LMS, các nền tảng video conference... để triển khai việc học trực tuyến, không để gián đoạn quá trình dạy và học.

10. Các nội dung khác.

10.1. Thông tin về học phí

Học phí đại học chính quy chương trình chuẩn theo ngành năm học 2026 - 2027 từ  26.5 triệu đến 32 triệu đồng/năm học.

Học phí đại học chính quy chương trình tiên tiến theo ngành năm học 2026 - 2027 khoảng 50 triệu đồng/năm học.

Lộ trình tăng học phí (nếu có) tối đa 10% cho từng năm học tùy theo tình hình hoạt động thực tế của nhà trường và thực hiện theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/09/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.

10.2. Thông tin học bổng

Tổng quỹ học bổng (dự kiến) năm 2026 của Trường là khoảng 53 tỷ đồng. Thí sinh có thể tham khảo thông tin tại https://ou.edu.vn/hocbong/.

11. Thông tin liên hệ:

- Số điện thoại tư vấn tuyển sinh: 1800585884

- Kênh tư vấn: 

   https://www.facebook.com/tuyensinh.ou.edu.vn/

   https://www.tiktok.com/@tuyensinh.hcmcou.

- Thông tin liên hệ: Phòng Quản lý đào tạo - Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 35-37, đường Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh.

 

PHỤ LỤC
DANH MỤC NGÀNH, CHỈ TIÊU, TỔ HỢP XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026

TT Tên ngành Mã ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

Điểm chuẩn tham khảo các năm Tổ hợp xét tuyển
01 Truyền thông đa phương tiện (mới tuyển năm 2026  7320104 50 Chi tiết Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Sử,
Toán, Văn, Địa,
Toán, Văn, Hóa, 
Toán, Văn, Sinh, 
Toán, Văn, Lý, 
Toán, Văn, Tin,
Toán, Văn, GDKT&PL, 
Toán, Văn, CNCN, 
Toán, Văn, CNNN.
02 Quản trị kinh doanh 7340101 200 Chi tiết Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Văn, Lý,
Toán, Văn, Hóa,
Toán, Văn, Sinh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Tin.
03 Marketing 7340115 120 Chi tiết
04 Kinh doanh quốc tế 7340120 120 Chi tiết
05 Quản trị nhân lực 7340404 120 Chi tiết
06 Tài chính - Ngân hàng 7340201 180 Chi tiết
07 Bảo hiểm 7340204 30 Chi tiết
08 Kế toán 7340301 150 Chi tiết
09 Kiểm toán 7340302 100 Chi tiết
10 Công nghệ tài chính 7340205 80 Chi tiết
11 Du lịch 7810101 120 Chi tiết Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Sử, Văn,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Văn,
Toán, Địa, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNCN, Tin,
Toán, Anh, Tin.
12 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 110 Chi tiết Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Địa, Anh,
Toán, Địa, Tin,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNCN, Tin,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Tin.
13 Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến 7340101C 270 Chi tiết Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Văn, Tin, Anh.
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Văn, Tin.
14 Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026  7340115C 40 Chi tiết
15 Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026  7340120C 40 Chi tiết
16 Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026  7340404C 40 Chi tiết
17 Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến 7340201C 240 Chi tiết
18 Kế toán chương trình tiên tiến 7340301C 220 Chi tiết
19 Kiểm toán chương trình tiên tiến 7340302C 80 Chi tiết
20 Luật 7380101 120 Chi tiết Văn, Toán, Anh,
Văn, Toán, Sử,
Văn, Toán, GDKT&PL,
Văn, Sử, GDKT&PL,
Văn, Sử, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Sử, Địa,
Văn, Tin, GDKT&PL,
Văn, Toán, Tin,
Văn, Ngoại ngữ, Tin.
21 Luật kinh tế 7380107 180 Chi tiết
22 Luật kinh tế chương trình tiên tiến 7380107C 90 Chi tiết Văn, Anh, Toán,
Văn, Anh, Sử,
Văn, Anh, GDKT&PL,
Văn, Anh, Địa,
Văn, Anh, Lý,
Văn, Anh, Tin,
Văn, Anh, CNCN,
Văn, Anh, Hóa.
Văn, Toán, Lý,
Văn, Sử, Địa,
Văn, Sử, GDKT&PL.
23 Công nghệ sinh học 7420201 140 Chi tiết Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, CNNN,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, Tin,
Toán, Hoá, Văn,
Toán, Lý, Sinh,
Toán, Lý, CNNN,
Toán, Lý, CNCN,
Toán, Lý, Văn,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sinh, Văn,
Toán, Sinh, Tin,
Toán, Sinh, CNNN,
Toán, Sinh, CNCN, 
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNNN, Anh.
24 Công nghệ thực phẩm 7540101 160 Chi tiết Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, Anh,
Toán, Hoá, CNNN,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, Tin,
Toán, Hoá, Văn,
Toán, Lý, Sinh,
Toán, Sinh, Anh.
25 Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026  7420203 60 Chi tiết Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, Anh,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, CNNN,
Toán, Hoá, Tin,
Toán, Hoá, Văn,
Toán, Lý, Sinh,
Toán, Lý, CNCN,
Toán, Lý, CNNN,
Toán, Lý, Văn,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sinh, Văn,
Toán, Sinh, Tin,
Toán, Sinh, CNCN,
Toán, Sinh, CNNN,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNNN, Anh.
26 Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến 7420201C 30 Chi tiết
27 Khoa học dữ liệu 7460108 90 Chi tiết Toán, Văn, Lý,
Toán, Văn, Hóa,
Toán, Văn, Sinh,
Toán, Văn, Tin,
Toán, Văn, Anh.
28 Toán Ứng dụng (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026 7460112 40 Chi tiết
29 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 160 Chi tiết Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Anh;
Toán, Lý, Tin;
Toán, Hóa, Anh;
Toán, Hóa, Tin;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Anh, Tin;
Toán, Địa, Anh;
Toán, Địa, Tin;
Toán, CNCN, Anh;
Toán, CNCN, Tin;
Toán, CNNN, Anh;
Toán, CNNN, Tin;
Toán, Văn, Anh;
Toán, Văn, Tin;
Toán, Văn, Sinh;
Toán, Sinh, Anh;
Toán, Sinh, Tin.
30 Kỹ thuật phần mềm 7480103 50 Chi tiết
31 An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026  7480202 50 Chi tiết
32 Khoa học máy tính 7480101 180 Chi tiết
33 Trí tuệ nhân tạo 7480107 50 Chi tiết
34 Công nghệ thông tin 7480201 200 Chi tiết
35 Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến 7480201C 80 Chi tiết
36 Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026  7340405C 40 Chi tiết
37 Khoa học máy tính chương trình tiên tiến 7480101C 80 Chi tiết
38 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 100 Chi tiết Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Văn, Tin,
Toán, Anh, Tin.
39 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến 7510102C 30 Chi tiết
40 Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026  7580201 50 Chi tiết
41 Quản lý xây dựng 7580302 100 Chi tiết
42 Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026  7140103 40 Chi tiết Toán, Văn, Anh,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNNN, Anh,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Tin, Anh,
Văn, CNCN, Anh,
Văn, CNNN, Anh.
43 Ngôn ngữ Anh 7220201 180 Chi tiết Toán, Văn, Anh,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Tin, Anh.
44 Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến 7220201C 260 Chi tiết
45 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 120 Chi tiết Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Trung,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Lý, Trung,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Hóa, Trung,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sinh, Trung,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Sử, Trung,
Văn, Địa, Anh,
Văn, Địa, Trung,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, GDKT&PL, Trung,
Văn, Tin, Anh,
Văn, Tin, Trung.
46 Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến 7220204C 120 Chi tiết
47 Ngôn ngữ Nhật 7220209 160 Chi tiết Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Nhật,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Lý, Nhật,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Hóa, Nhật,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sinh, Nhật,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Sử, Nhật,
Văn, Địa, Anh,
Văn, Địa, Nhật,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, GDKT&PL, Nhật,
Văn, Tin, Anh,
Văn, Tin, Nhật.
48 Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến 7220209C 40 Chi tiết
49 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 150 Chi tiết Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Hàn,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Lý, Hàn,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Hóa, Hàn,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sinh, Hàn,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Sử, Hàn
Văn, Địa, Anh,
Văn, Địa, Hàn,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, GDKT&PL, Hàn,
Văn, Tin, Anh,
Văn, Tin, Hàn.
50 Kinh tế 7310101 200 Chi tiết Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Hóa, CNCN,
Toán, Lý, CNCN.
51 Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026  7310104 50 Chi tiết
52 Quản lý công 7340403 120 Chi tiết
53 Kinh tế chương trình tiên tiến 7310101C 160 Chi tiết Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Văn, Tin.
54 Xã hội học 7310301 120 Chi tiết Văn, Toán, Ngoại ngữ,
Văn, Sử, Địa,
Văn, Sử, Ngoại ngữ,
Văn, Địa, Ngoại ngữ,
Văn, Toán, GDKT&PL,
Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ,
Văn, Sử, GDKT&PL,
Văn, Địa, GDKT&PL.
55 Tâm lý học 7310401 120 Chi tiết
56 Đông Nam Á học 7310620 150 Chi tiết
57 Công tác xã hội 7760101 120 Chi tiết
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc các lĩnh vực STEM  

 

   
58 Khoa học máy tính 7480101T   Nhà Trường sẽ thông báo cụ thể theo Hướng dẫn và các Quy định của BGDĐT.
59 Công nghệ thông tin 7480201T  
60 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605T  
61 Công nghệ thực phẩm 7540101T  
  Chương trình đào tạo tại Phân hiệu Đồng Nai  

 

   
62 Quản trị kinh doanh 7340101D 70   Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Văn, Lý,
Toán, Văn, Hóa,
Toán, Văn, Sinh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Tin.
63 Tài chính Ngân hàng 7340201D 70  
64 Kế toán 7340301D 70  
65 Ngôn ngữ Anh 7220201D 50   Toán, Văn, Anh,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Tin, Anh.
  Chương trình liên kết quốc tế do đối tác cấp bằng  

 

   
66 Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen 7340120RO   Chi tiết Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Văn,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Văn,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Địa,
Toán, Địa, Anh.
67 Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders 7340101FL   Chi tiết Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh.
68 Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders 7340201FL   Chi tiết
69 Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland 7340101SQ   Chi tiết
70 Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales 7340101SW   Chi tiết
71 Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders 7220201FL   Chi tiết Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh.

Lưu ý: 

- Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Đức, Tiếng Nhật và Tiếng Hàn.

- Đối với ngành Luật, Luật kinh tế: Ngoại ngữ* gồm Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Nhật.

- Môn Giáo dục kinh tế và pháp luật (GDKT&PL) được thay thế bằng môn Giáo dục công dân (GDCD) trong các tổ hợp môn xét tuyển đối với thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT Chương trình giáo dục phổ thông 2006 được ban hành kèm theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 5/5/2006, Chương trình Giáo dục thường xuyên được ban hành kèm theo Quyết định số 50/2006/QĐ BGDĐT ngày 07/11/2006. 

- Môn CNCN: Môn Công nghệ Công nghiệp.

- Môn CNNN: Môn Công nghệ Nông nghiệp.